CẦU THỦ
Đang thi đấu
Martín Satriano
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 2, 2001
- Nơi sinh
- Montevideo, Uruguay
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Uruguay
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- All Iron Sports
Trận tiếp theo
LaLiga
· Spotify Camp Nou, Barcelona
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
126
Bàn thắng
19
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Getafe CF | 18 | 6 | 1 | 5 | 0 |
| 25/26 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 11 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | RC Lens | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Stade Brestois 29 | 33 | 4 | 4 | 4 | 0 |
| 22/23 | Serie A | FC Empoli | 31 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Stade Brestois 29 | 15 | 4 | 0 | 5 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Inter Milan | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Italy Cup | FC Empoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Olympique Lyon | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 18 | |
| 25/26 | 20 | 20 | |
| 24/25 | 9 | 7 | |
| 23/24 | 7 | 33 | |
| 2022 | 11 | 15 | |
| 22/23 | 9 | 38 | |
| 2021 | 48 | 13 | |
| 2020 | 49 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | 6,5 Tr € | ||
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | 5,0 Tr € | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 25/26 | Chuyển nhượng | 4,8 Tr € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
- 26 thg 6, 2020: €800k, Inter U19
- 30 thg 6, 2021: €1m, Inter U19
- 14 thg 10, 2021: €2,50m, Inter
- 23 thg 3, 2022: €4m, Stade Brestois
- 30 thg 5, 2022: €7m, Stade Brestois
- 11 thg 11, 2022: €8m, FC Empoli
- 15 thg 6, 2023: €7m, FC Empoli
- 18 thg 12, 2023: €5m, Stade Brestois
- 19 thg 3, 2024: €6m, Stade Brestois
- 3 thg 6, 2024: €7m, Stade Brestois
- 10 thg 12, 2024: €7m, Lens
- 24 thg 3, 2025: €5m, Lens
- 15 thg 12, 2025: €6m, Lyon
- 5 thg 6, 2026: €10m, Getafe CF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Martín Satriano đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Martín Satriano là Getafe CF.
Martín Satriano từng mang áo số mấy?
- Martín Satriano đã mang áo số 10 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Getafe.
Martín Satriano chơi vị trí nào?
- Martín Satriano chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Martín Satriano bao nhiêu tuổi?
- Martín Satriano 25 tuổi, sinh ngày 20 tháng 2, 2001.
Giá trị thị trường của Martín Satriano là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Martín Satriano là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Martín Satriano đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Martín Satriano đã thi đấu 126 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Martín Satriano đã ghi được 19 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Martín Satriano mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Martín Satriano là Uruguay.
Martín Satriano sinh ra ở đâu?
- Martín Satriano sinh ra tại Montevideo, Uruguay.
Martín Satriano cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Martín Satriano là 1,87 m.
Martín Satriano thuận chân nào?
- Martín Satriano thuận chân phải.
Hợp đồng của Martín Satriano kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Martín Satriano có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.