CẦU THỦ
Đang thi đấu
Martin Terrier
Giá trị thị trường
8,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 3, 1997
- Nơi sinh
- Armentières, Pháp
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 18 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- FAIR SPORT MNG
Trận tiếp theo
Bundesliga
· MEWA ARENA, Mainz
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
272
Bàn thắng
72
Kiến tạo
31
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 18 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 15 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 24 | 7 | 3 | 2 | 1 |
| 22/23 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 16 | 9 | 4 | 0 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 37 | 21 | 4 | 1 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 34 | 9 | 7 | 2 | 1 |
| 19/20 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 23 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 32 | 9 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 25 | 3 | 4 | 3 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | LOSC Lille | 11 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | DFL-Supercup | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Stade Rennais FC | 7 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Stade Rennais FC | 6 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Stade Rennais FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Stade Rennais FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Olympique Lyon | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Olympique Lyon | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 27 | |
| 24/25 | 11 | 21 | |
| 23/24 | 7 | 31 | |
| 22/23 | 7 | 22 | |
| 21/22 | 7 | 39 | |
| 20/21 | 7 | 33 | |
| 19/20 | 7 | 31 | |
| 18/19 | 7 | 41 | |
| 17/18 | 20 | 25 | |
| 16/17 | 28 | 11 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 11,0 Tr € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
8,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 2 tháng 11, 2022
- 16 thg 1, 2017: €250k, Lille
- 1 thg 6, 2017: €400k, Lille
- 24 thg 1, 2018: €12m, R. Strasbourg
- 4 thg 6, 2018: €9m, R. Strasbourg
- 17 thg 12, 2018: €9m, Lyon
- 3 thg 6, 2019: €15m, Lyon
- 19 thg 12, 2019: €13m, Lyon
- 8 thg 4, 2020: €10,50m, Lyon
- 3 thg 8, 2020: €12m, Stade Rennais
- 4 thg 6, 2021: €13m, Stade Rennais
- 16 thg 12, 2021: €14m, Stade Rennais
- 23 thg 3, 2022: €16m, Stade Rennais
- 30 thg 5, 2022: €25m, Stade Rennais
- 19 thg 9, 2022: €32m, Stade Rennais
- 2 thg 11, 2022: €35m, Stade Rennais
- 27 thg 6, 2023: €30m, Stade Rennais
- 18 thg 12, 2023: €22m, Stade Rennais
- 19 thg 3, 2024: €25m, Stade Rennais
- 3 thg 6, 2024: €20m, Stade Rennais
- 20 thg 12, 2024: €20m, Bayer 04 Leverkusen
- 27 thg 3, 2025: €17m, Bayer 04 Leverkusen
- 19 thg 12, 2025: €12m, Bayer 04 Leverkusen
- 27 thg 5, 2026: €8m, Bayer 04 Leverkusen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Martin Terrier đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Martin Terrier là Bayer 04 Leverkusen.
Martin Terrier mang áo số mấy?
- Martin Terrier mang áo số 11. Câu lạc bộ là Leverkusen.
Martin Terrier chơi vị trí nào?
- Martin Terrier chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Martin Terrier bao nhiêu tuổi?
- Martin Terrier 29 tuổi, sinh ngày 4 tháng 3, 1997.
Giá trị thị trường của Martin Terrier là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Martin Terrier là 8,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Martin Terrier là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Martin Terrier là 35,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 11, 2022.
Martin Terrier đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Martin Terrier đã thi đấu 272 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Martin Terrier đã ghi được 72 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Martin Terrier đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Martin Terrier đã thi đấu 13 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp. Martin Terrier đã ghi được 7 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Martin Terrier mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Martin Terrier là Pháp.
Martin Terrier sinh ra ở đâu?
- Martin Terrier sinh ra tại Armentières, Pháp.
Martin Terrier cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Martin Terrier là 1,84 m.
Martin Terrier thuận chân nào?
- Martin Terrier thuận chân phải.
Hợp đồng của Martin Terrier kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Martin Terrier có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.