CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marvin Schwäbe
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 4, 1995
- Nơi sinh
- Dieburg, Đức
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Bundesliga
· RheinEnergieStadion, Cologne
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
220
Trận giữ sạch lưới
38
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | 1.FC Köln | 34 | 63 | 3 | 2 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | 1.FC Köln | 34 | 60 | 4 | 0 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | 1.FC Köln | 34 | 54 | 6 | 1 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | 1.FC Köln | 21 | 28 | 3 | 1 | 0 |
| 20/21 | Superliga | Bröndby IF | 22 | 24 | 5 | 1 | 0 |
| 19/20 | Superliga | Bröndby IF | 26 | 37 | 7 | 0 | 0 |
| 18/19 | Superliga | Bröndby IF | 26 | 40 | 5 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 3 | 8 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 3 | 5 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | UECL Quali | 1.FC Köln | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 6 | 13 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 4 | 10 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 36 | 34 | |
| 24/25 | 1 | 4 | — | |
| 23/24 | 1 | 36 | 5 | |
| 22/23 | 20 | 37 | — | |
| 21/22 | 20 | 34 | — | |
| 20/21 | 1 | 24 | — | |
| 19/20 | 1 | 34 | — | |
| 18/19 | 1 | 35 | — | |
| 2017 | 25 | 2 | — | |
| 2016 | 25 | 2 | — | |
| 2015 | 20 | 1 | — | |
| 2014 | 35 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 700,0 N € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 22 tháng 6, 2023
- 25 thg 7, 2013: €25k, Hoffenheim II
- 30 thg 12, 2013: €50k, Hoffenheim II
- 17 thg 4, 2014: €100k, Hoffenheim II
- 4 thg 2, 2015: €200k, Hoffenheim
- 1 thg 7, 2015: €250k, Hoffenheim
- 29 thg 10, 2015: €350k, VfL Osnabrück
- 8 thg 2, 2016: €450k, VfL Osnabrück
- 22 thg 7, 2016: €650k, Dynamo Dresden
- 27 thg 6, 2017: €700k, Dynamo Dresden
- 21 thg 12, 2018: €600k, Bröndby IF
- 8 thg 6, 2019: €1m, Bröndby IF
- 22 thg 12, 2019: €800k, Bröndby IF
- 8 thg 4, 2020: €650k, Bröndby IF
- 31 thg 7, 2020: €1m, Bröndby IF
- 22 thg 12, 2021: €1m, 1.FC Köln
- 24 thg 3, 2022: €3m, 1.FC Köln
- 9 thg 6, 2022: €4m, 1.FC Köln
- 9 thg 11, 2022: €5m, 1.FC Köln
- 22 thg 6, 2023: €7m, 1.FC Köln
- 27 thg 3, 2024: €5,50m, 1.FC Köln
- 29 thg 5, 2024: €4m, 1.FC Köln
- 25 thg 9, 2024: €1,50m, 1.FC Köln
- 19 thg 6, 2025: €2m, 1.FC Köln
- 14 thg 10, 2025: €3m, 1.FC Köln
- 27 thg 5, 2026: €3m, 1.FC Köln
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marvin Schwäbe đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marvin Schwäbe là 1.FC Köln.
Marvin Schwäbe mang áo số mấy?
- Marvin Schwäbe mang áo số 1. Câu lạc bộ là 1.FC Köln.
Marvin Schwäbe chơi vị trí nào?
- Marvin Schwäbe chơi ở vị trí Thủ môn.
Marvin Schwäbe bao nhiêu tuổi?
- Marvin Schwäbe 31 tuổi, sinh ngày 25 tháng 4, 1995.
Giá trị thị trường của Marvin Schwäbe là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marvin Schwäbe là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marvin Schwäbe là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marvin Schwäbe là 7,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 6, 2023.
Marvin Schwäbe đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marvin Schwäbe đã thi đấu 220 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marvin Schwäbe đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marvin Schwäbe đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marvin Schwäbe đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức.
Marvin Schwäbe mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marvin Schwäbe là Đức.
Marvin Schwäbe sinh ra ở đâu?
- Marvin Schwäbe sinh ra tại Dieburg, Đức.
Marvin Schwäbe cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marvin Schwäbe là 1,90 m.
Marvin Schwäbe thuận chân nào?
- Marvin Schwäbe thuận chân phải.
Hợp đồng của Marvin Schwäbe kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marvin Schwäbe có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.