CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marwin Hitz
Giá trị thị trường
100,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 9, 1987
- Nơi sinh
- St. Gallen, Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 1,94 m
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
213
Trận giữ sạch lưới
67
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 5 | 12 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 16 | 18 | 7 | 1 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 4 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 2 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | FC Augsburg | 32 | 42 | 9 | 2 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | FC Augsburg | 32 | 50 | 7 | 4 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | FC Augsburg | 33 | 49 | 11 | 2 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | FC Augsburg | 25 | 28 | 9 | 1 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | FC Augsburg | 19 | 20 | 7 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 5 | 2 | 4 | 1 | 0 |
| 2020 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 2 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 3 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 1 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | FC Basel 1893 | 7 | 11 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | FC Basel 1893 | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Borussia Dortmund | 6 | 12 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | FC Augsburg | 8 | 12 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 42 | 3 | |
| 24/25 | 1 | 29 | — | |
| 2022 | 1 | 6 | — | |
| 21/22 | 35 | 44 | — | |
| 20/21 | 35 | 46 | — | |
| 19/20 | 35 | 41 | — | |
| 18/19 | 35 | 43 | — | |
| 17/18 | 35 | 34 | — | |
| 16/17 | 35 | 34 | 3 | |
| 15/16 | 35 | 44 | — | |
| 14/15 | 35 | 26 | — | |
| 13/14 | 35 | 30 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,5 Tr €
vào 15 tháng 2, 2016
- 8 thg 2, 2008: €50k, Winterthur U21
- 21 thg 1, 2009: €200k, Wolfsburg
- 5 thg 3, 2010: €400k, Wolfsburg
- 15 thg 6, 2010: €600k, Wolfsburg
- 30 thg 6, 2013: €450k, Wolfsburg
- 12 thg 2, 2014: €1m, Augsburg
- 10 thg 7, 2014: €2,50m, Augsburg
- 1 thg 7, 2015: €3,50m, Augsburg
- 15 thg 2, 2016: €4,50m, Augsburg
- 19 thg 6, 2017: €4m, Augsburg
- 22 thg 8, 2018: €3m, Dortmund
- 5 thg 6, 2019: €2,50m, Dortmund
- 8 thg 4, 2020: €2m, Dortmund
- 16 thg 9, 2020: €1,70m, Dortmund
- 22 thg 12, 2021: €1m, Dortmund
- 10 thg 11, 2022: €750k, FC Basel 1893
- 28 thg 3, 2023: €500k, FC Basel 1893
- 19 thg 10, 2023: €200k, FC Basel 1893
- 23 thg 12, 2024: €100k, FC Basel 1893
- 2 thg 6, 2026: €100k, FC Basel 1893
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marwin Hitz đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marwin Hitz là FC Basel 1893.
Marwin Hitz mang áo số mấy?
- Marwin Hitz mang áo số 1. Câu lạc bộ là Basel.
Marwin Hitz chơi vị trí nào?
- Marwin Hitz chơi ở vị trí Thủ môn.
Marwin Hitz bao nhiêu tuổi?
- Marwin Hitz 39 tuổi, sinh ngày 18 tháng 9, 1987.
Giá trị thị trường của Marwin Hitz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marwin Hitz là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marwin Hitz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marwin Hitz là 4,5 Tr €, vào ngày 15 tháng 2, 2016.
Marwin Hitz đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marwin Hitz đã thi đấu 213 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marwin Hitz đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marwin Hitz đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marwin Hitz đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Sĩ.
Marwin Hitz mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marwin Hitz là Thụy Sĩ.
Marwin Hitz sinh ra ở đâu?
- Marwin Hitz sinh ra tại St. Gallen, Thụy Sĩ.
Marwin Hitz cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marwin Hitz là 1,94 m.
Marwin Hitz thuận chân nào?
- Marwin Hitz thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.