CẦU THỦ
Đang thi đấu
Maryan Faryna
Giá trị thị trường
350,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 28 tháng 8, 2003
- Nơi sinh
- Kamyane, Lviv Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 19 tháng 2, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- MSM Group
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
41
Bàn thắng
1
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FC Kudrivka | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 22 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 74 | 11 | |
| 2025 | 74 | 22 | |
| 24/25 | 74 | 28 | |
| 23/24 | 74 | 24 | |
| 2023 | 28 | 5 | |
| 22/23 | 28 | 12 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
350,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
400,0 N €
vào 6 tháng 6, 2024
- 1 thg 8, 2022: €100k, Shakhtar D.
- 6 thg 12, 2022: €200k, Shakhtar D.
- 11 thg 12, 2023: €300k, Metalist 1925
- 6 thg 6, 2024: €400k, Metalist 1925
- 17 thg 12, 2024: €400k, Shakhtar D.
- 2 thg 6, 2026: €350k, FC Kudrivka
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Maryan Faryna đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Maryan Faryna là FC Kudrivka.
Maryan Faryna từng mang áo số mấy?
- Maryan Faryna đã mang áo số 74 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là FC Kudrivka.
Maryan Faryna chơi vị trí nào?
- Maryan Faryna chơi ở vị trí Trung vệ.
Maryan Faryna bao nhiêu tuổi?
- Maryan Faryna 23 tuổi, sinh ngày 28 tháng 8, 2003.
Giá trị thị trường của Maryan Faryna là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Maryan Faryna là 350,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maryan Faryna là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maryan Faryna là 400,0 N €, vào ngày 6 tháng 6, 2024.
Maryan Faryna đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Maryan Faryna đã thi đấu 41 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Maryan Faryna đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Maryan Faryna mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Maryan Faryna là Ukraina.
Maryan Faryna sinh ra ở đâu?
- Maryan Faryna sinh ra tại Kamyane, Lviv Oblast, Ukraina.
Maryan Faryna cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Maryan Faryna là 1,80 m.
Maryan Faryna thuận chân nào?
- Maryan Faryna thuận chân trái.
Hợp đồng của Maryan Faryna kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Maryan Faryna có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.