CẦU THỦ
Đang thi đấu
Massadio Haïdara
Giá trị thị trường
600,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 2 tháng 12, 1992
- Nơi sinh
- Trappes, Pháp
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Mali
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- HD Sports
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Vodafone Park, Istanbul
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
221
Bàn thắng
3
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Kocaelispor | 23 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Stade Brestois 29 | 22 | 0 | 0 | 3 | 1 |
| 23/24 | Ligue 1 | RC Lens | 18 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | RC Lens | 36 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | RC Lens | 20 | 1 | 2 | 5 | 1 |
| 20/21 | Ligue 1 | RC Lens | 25 | 2 | 1 | 6 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Newcastle United | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Newcastle United | 15 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Newcastle United | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | AS Nancy-Lorraine | 17 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Newcastle United | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Stade Brestois 29 | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | RC Lens | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | RC Lens | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Europa League | RC Lens | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Newcastle United | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 24 | 1 | |
| 24/25 | 22 | 31 | — | |
| 2024 | 21 | 3 | — | |
| 23/24 | 21 | 33 | — | |
| 22/23 | 21 | 36 | — | |
| 21/22 | 21 | 26 | — | |
| 20/21 | 21 | 30 | — | |
| 2017 | 19 | 2 | — | |
| 17/18 | 25 | 9 | — | |
| 2015 | 19 | 9 | — | |
| 14/15 | 19 | 25 | — | |
| 13/14 | 19 | 26 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 15 tháng 1, 2014
- 17 thg 1, 2011: €250k, AS Nancy
- 24 thg 5, 2011: €400k, AS Nancy
- 23 thg 5, 2012: €1m, AS Nancy
- 7 thg 1, 2013: €2m, AS Nancy
- 28 thg 1, 2013: €2,50m, Newcastle
- 15 thg 1, 2014: €3m, Newcastle
- 12 thg 8, 2014: €2m, Newcastle
- 9 thg 2, 2016: €1,50m, Newcastle
- 8 thg 1, 2019: €1m, Lens
- 8 thg 4, 2020: €800k, Lens
- 7 thg 1, 2021: €1,50m, Lens
- 9 thg 4, 2021: €2m, Lens
- 4 thg 6, 2021: €2,50m, Lens
- 30 thg 5, 2022: €2m, Lens
- 2 thg 11, 2022: €3m, Lens
- 18 thg 12, 2023: €2,50m, Lens
- 3 thg 6, 2024: €2m, Lens
- 10 thg 12, 2024: €1,80m, Stade Brestois
- 3 thg 6, 2025: €1,50m, Stade Brestois
- 1 thg 10, 2025: €1,20m, Kocaelispor
- 17 thg 12, 2025: €900k, Kocaelispor
- 5 thg 3, 2026: €800k, Kocaelispor
- 21 thg 5, 2026: €600k, Kocaelispor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Massadio Haïdara đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Massadio Haïdara là Kocaelispor.
Massadio Haïdara mang áo số mấy?
- Massadio Haïdara mang áo số 21. Câu lạc bộ là Kocaelispor.
Massadio Haïdara chơi vị trí nào?
- Massadio Haïdara chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Massadio Haïdara bao nhiêu tuổi?
- Massadio Haïdara 33 tuổi, sinh ngày 2 tháng 12, 1992.
Giá trị thị trường của Massadio Haïdara là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Massadio Haïdara là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Massadio Haïdara là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Massadio Haïdara là 3,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 1, 2014.
Massadio Haïdara đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Massadio Haïdara đã thi đấu 221 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Massadio Haïdara đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Massadio Haïdara đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Massadio Haïdara đã thi đấu 19 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Mali. Massadio Haïdara đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Massadio Haïdara mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Massadio Haïdara là Mali.
Massadio Haïdara sinh ra ở đâu?
- Massadio Haïdara sinh ra tại Trappes, Pháp.
Massadio Haïdara cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Massadio Haïdara là 1,79 m.
Massadio Haïdara thuận chân nào?
- Massadio Haïdara thuận chân trái.
Hợp đồng của Massadio Haïdara kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Massadio Haïdara có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.