CẦU THỦ
Đang thi đấu
Matej Vydra
Giá trị thị trường
600,0 N €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 5, 1992
- Nơi sinh
- Chotěboř, CSSR
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Czech Republic
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 1, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- CHOVANECSPORT
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
150
Bàn thắng
25
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Premier League | Burnley FC | 22 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Burnley FC | 28 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Burnley FC | 19 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Burnley FC | 13 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Watford FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier League | West Bromwich Albion | 23 | 3 | 4 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | FA Cup | Burnley FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Burnley FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Burnley FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 15/16 | FA Cup | Reading FC | 5 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | West Bromwich Albion | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | FC Viktoria Plzen | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | FC Viktoria Plzen | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | FC Viktoria Plzen | 11 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | FC Viktoria Plzen | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Burnley FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Udinese Calcio | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 30 | 20 | |
| 24/25 | 11 | 46 | — | |
| 23/24 | 11 | 12 | — | |
| 21/22 | 27 | 22 | — | |
| 20/21 | 27 | 36 | — | |
| 19/20 | 27 | 30 | — | |
| 18/19 | 27 | 38 | — | |
| 2018 | 23 | 1 | — | |
| 2017 | 23 | 3 | — | |
| 2016 | 20 | 2 | — | |
| 2016 | 7 | 5 | — | |
| 2015 | 20 | 1 | — | |
| 2015 | 10 | 3 | — | |
| 2013 | 92 | 2 | — | |
| 13/14 | 20 | 32 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 12,2 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 9,4 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 8,4 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 13 tháng 8, 2018
- 15 thg 1, 2010: €50k, Jihlava
- 10 thg 1, 2011: €100k, Udinese
- 21 thg 6, 2011: €400k, Udinese
- 22 thg 8, 2011: €500k, Udinese
- 5 thg 9, 2011: €1m, Club Brugge
- 8 thg 6, 2012: €900k, Udinese
- 2 thg 3, 2013: €3m, Watford
- 11 thg 7, 2013: €3m, Udinese
- 18 thg 9, 2013: €5m, West Brom
- 19 thg 8, 2014: €4m, Watford
- 1 thg 7, 2015: €5,50m, Watford
- 20 thg 4, 2016: €5,50m, Reading
- 1 thg 8, 2016: €5,50m, Watford
- 1 thg 9, 2016: €6m, Derby
- 18 thg 9, 2017: €5m, Derby
- 27 thg 2, 2018: €8m, Derby
- 13 thg 8, 2018: €10m, Burnley
- 13 thg 6, 2019: €8m, Burnley
- 10 thg 12, 2019: €5m, Burnley
- 8 thg 4, 2020: €4m, Burnley
- 18 thg 3, 2021: €3m, Burnley
- 15 thg 6, 2022: €2m, Burnley
- 7 thg 10, 2022: €1,70m, Without Club
- 20 thg 6, 2023: €1,50m, FC Viktoria Plzen
- 20 thg 9, 2023: €1,30m, FC Viktoria Plzen
- 20 thg 12, 2023: €1m, FC Viktoria Plzen
- 5 thg 6, 2024: €800k, FC Viktoria Plzen
- 22 thg 12, 2025: €750k, FC Viktoria Plzen
- 20 thg 5, 2026: €600k, FC Viktoria Plzen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Matej Vydra đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Matej Vydra là FC Viktoria Plzen.
Matej Vydra mang áo số mấy?
- Matej Vydra mang áo số 11. Câu lạc bộ là Viktoria Plzeň.
Matej Vydra chơi vị trí nào?
- Matej Vydra chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Matej Vydra bao nhiêu tuổi?
- Matej Vydra 34 tuổi, sinh ngày 1 tháng 5, 1992.
Giá trị thị trường của Matej Vydra là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Matej Vydra là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Matej Vydra là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Matej Vydra là 10,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 8, 2018.
Matej Vydra đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Matej Vydra đã thi đấu 150 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Matej Vydra đã ghi được 25 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Matej Vydra đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Matej Vydra đã thi đấu 48 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Czech Republic. Matej Vydra đã ghi được 7 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Matej Vydra mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Matej Vydra là Czech Republic.
Matej Vydra sinh ra ở đâu?
- Matej Vydra sinh ra tại Chotěboř, CSSR.
Matej Vydra cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Matej Vydra là 1,80 m.
Matej Vydra thuận chân nào?
- Matej Vydra thuận chân phải.
Hợp đồng của Matej Vydra kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Matej Vydra có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.