CẦU THỦ
Đang thi đấu
Matías Kranevitter
Giá trị thị trường
600,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 21 tháng 5, 1993
- Nơi sinh
- Yerba Buena, Argentina
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Argentina
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Hernan Berman
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
120
Bàn thắng
1
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Fatih Karagümrük | 23 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 21 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Sevilla FC | 21 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Atlético de Madrid | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Sevilla FC | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Supercopa | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Sevilla FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | UEFA Super Cup | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Club World Cup | Club Atlético River Plate | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 5 | 3 | |
| 2025 | 5 | 7 | |
| 25/26 | 5 | 23 | |
| 2022 | 5 | 2 | |
| 2019 | 32 | 15 | |
| 18/19 | 8 | 42 | |
| 17/18 | 8 | 38 | |
| 2016 | 8 | 19 | |
| 16/17 | 4 | 49 | |
| 2015 | 5 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,7 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 2,6 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 8,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 2 tháng 10, 2017
- 22 thg 6, 2013: €100k, River Plate
- 30 thg 6, 2013: €500k, River Plate
- 10 thg 2, 2014: €1m, River Plate
- 10 thg 1, 2015: €2m, River Plate
- 14 thg 7, 2015: €7m, River Plate
- 22 thg 2, 2016: €6m, Atlético
- 15 thg 7, 2016: €6m, Sevilla FC
- 2 thg 10, 2017: €8m, Zenit S-Pb
- 6 thg 6, 2018: €7m, Zenit S-Pb
- 20 thg 12, 2018: €5,50m, Zenit S-Pb
- 14 thg 6, 2019: €4m, Zenit S-Pb
- 23 thg 12, 2019: €2,80m, Zenit S-Pb
- 8 thg 4, 2020: €2,20m, Monterrey
- 18 thg 12, 2020: €2,50m, Monterrey
- 21 thg 4, 2021: €3,50m, Monterrey
- 11 thg 4, 2022: €3m, Monterrey
- 4 thg 7, 2023: €2,50m, River Plate
- 4 thg 10, 2023: €2m, River Plate
- 19 thg 12, 2023: €1,70m, River Plate
- 11 thg 3, 2024: €1,20m, River Plate
- 2 thg 4, 2025: €1m, River Plate
- 2 thg 6, 2025: €800k, River Plate
- 1 thg 10, 2025: €700k, Karagümrük
- 21 thg 5, 2026: €600k, Karagümrük
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Matías Kranevitter đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Matías Kranevitter là Racing Club Asociación Civil de Avellaneda.
Matías Kranevitter mang áo số mấy?
- Matías Kranevitter mang áo số 5. Câu lạc bộ là River Plate.
Matías Kranevitter chơi vị trí nào?
- Matías Kranevitter chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Matías Kranevitter bao nhiêu tuổi?
- Matías Kranevitter 33 tuổi, sinh ngày 21 tháng 5, 1993.
Giá trị thị trường của Matías Kranevitter là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Matías Kranevitter là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Matías Kranevitter là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Matías Kranevitter là 8,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 10, 2017.
Matías Kranevitter đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Matías Kranevitter đã thi đấu 120 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Matías Kranevitter đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Matías Kranevitter đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Matías Kranevitter đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Argentina.
Matías Kranevitter mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Matías Kranevitter là Argentina.
Matías Kranevitter sinh ra ở đâu?
- Matías Kranevitter sinh ra tại Yerba Buena, Argentina.
Matías Kranevitter cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Matías Kranevitter là 1,79 m.
Matías Kranevitter thuận chân nào?
- Matías Kranevitter thuận chân phải.
Hợp đồng của Matías Kranevitter kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Matías Kranevitter có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.