CẦU THỦ
Đang thi đấu
Matías Vecino
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 24 tháng 8, 1991
- Nơi sinh
- San Jacinto, Uruguay
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Uruguay
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 8, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- World Soccer Agency
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
395
Bàn thắng
36
Kiến tạo
28
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 13 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 25/26 | LaLiga | Celta de Vigo | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 20 | 2 | 3 | 7 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 31 | 6 | 1 | 8 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 32 | 2 | 0 | 6 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Inter Milan | 17 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Inter Milan | 8 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Inter Milan | 20 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Inter Milan | 30 | 3 | 1 | 8 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Inter Milan | 29 | 3 | 3 | 7 | 1 |
| 16/17 | Serie A | ACF Fiorentina | 31 | 3 | 4 | 8 | 0 |
| 15/16 | Serie A | ACF Fiorentina | 30 | 2 | 1 | 8 | 0 |
| 14/15 | Serie A | FC Empoli | 36 | 2 | 3 | 6 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Cagliari Calcio | 9 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Serie A | ACF Fiorentina | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercoppa Italiana | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | FC Empoli | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Celta de Vigo | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 9 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 6 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 6 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Inter Milan | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Inter Milan | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Inter Milan | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Inter Milan | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | ACF Fiorentina | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | ACF Fiorentina | 7 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 15 | 16 | |
| 25/26 | 5 | 16 | |
| 24/25 | 5 | 32 | |
| 23/24 | 5 | 46 | |
| 22/23 | 5 | 42 | |
| 2021 | 8 | 19 | |
| 21/22 | 8 | 47 | |
| 19/20 | 8 | 32 | |
| 18/19 | 8 | 46 | |
| 17/18 | 11 | 36 | |
| 16/17 | 8 | 41 | |
| 15/16 | 8 | 41 | |
| 2014 | 27 | 10 | |
| 14/15 | 88 | 38 | |
| 13/14 | 18 | 18 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 24,0 Tr € | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 14/15 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 13/14 | Cho mượn | — | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 2,3 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 327,0 N € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 12 tháng 10, 2018
- 20 thg 8, 2010: €125k, Central Español
- 1 thg 2, 2011: €250k, Central Español
- 24 thg 8, 2011: €275k, Nacional
- 21 thg 2, 2012: €350k, Nacional
- 6 thg 8, 2012: €500k, Nacional
- 12 thg 2, 2013: €2,30m, Fiorentina
- 1 thg 7, 2014: €2,50m, Fiorentina
- 7 thg 1, 2015: €3,20m, FC Empoli
- 1 thg 7, 2015: €4,20m, Fiorentina
- 5 thg 11, 2015: €6m, Fiorentina
- 4 thg 1, 2016: €7,50m, Fiorentina
- 1 thg 4, 2016: €10m, Fiorentina
- 15 thg 7, 2016: €12m, Fiorentina
- 2 thg 1, 2017: €11m, Fiorentina
- 8 thg 6, 2017: €13m, Fiorentina
- 13 thg 10, 2017: €17m, Inter
- 29 thg 12, 2017: €23m, Inter
- 7 thg 6, 2018: €21m, Inter
- 12 thg 10, 2018: €25m, Inter
- 6 thg 6, 2019: €23m, Inter
- 8 thg 4, 2020: €18,50m, Inter
- 25 thg 8, 2020: €16m, Inter
- 29 thg 12, 2020: €12m, Inter
- 3 thg 6, 2021: €8m, Inter
- 28 thg 12, 2021: €5m, Inter
- 7 thg 6, 2022: €3,50m, Inter
- 11 thg 11, 2022: €4,50m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 20 thg 12, 2023: €3m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 5 thg 6, 2024: €2,50m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 17 thg 6, 2025: €2m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 23 thg 12, 2025: €1,50m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 5 thg 6, 2026: €1m, Celta de Vigo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Matías Vecino đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Matías Vecino là Società Sportiva Lazio S.p.A..
Matías Vecino từng mang áo số mấy?
- Matías Vecino đã mang áo số 15 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Celta de Vigo.
Matías Vecino chơi vị trí nào?
- Matías Vecino chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Matías Vecino bao nhiêu tuổi?
- Matías Vecino 35 tuổi, sinh ngày 24 tháng 8, 1991.
Giá trị thị trường của Matías Vecino là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Matías Vecino là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Matías Vecino là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Matías Vecino là 25,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 10, 2018.
Matías Vecino đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Matías Vecino đã thi đấu 395 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Matías Vecino đã ghi được 36 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Matías Vecino đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Matías Vecino đã thi đấu 69 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Uruguay. Matías Vecino đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Matías Vecino mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Matías Vecino là Uruguay.
Matías Vecino sinh ra ở đâu?
- Matías Vecino sinh ra tại San Jacinto, Uruguay.
Matías Vecino cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Matías Vecino là 1,87 m.
Matías Vecino thuận chân nào?
- Matías Vecino thuận chân phải.
Hợp đồng của Matías Vecino kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Matías Vecino có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.