CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mats Rits
Giá trị thị trường
500,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 7, 1993
- Nơi sinh
- Antwerpen, Bỉ
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 15 tháng 8, 2023
- Người đại diện
- Quadrans
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
20
Số trận
352
Bàn thắng
37
Kiến tạo
37
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | RSC Anderlecht | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | JPL | RSC Anderlecht | 25 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 23/24 | JPL | RSC Anderlecht | 26 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 23/24 | JPL | Club Brugge KV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | JPL | Club Brugge KV | 14 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | JPL | Club Brugge KV | 31 | 7 | 5 | 3 | 0 |
| 20/21 | JPL | Club Brugge KV | 31 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | JPL | Club Brugge KV | 20 | 5 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | JPL | Club Brugge KV | 29 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 17/18 | JPL | KV Mechelen | 29 | 4 | 6 | 5 | 0 |
| 16/17 | JPL | KV Mechelen | 28 | 5 | 5 | 5 | 0 |
| 15/16 | JPL | KV Mechelen | 22 | 3 | 3 | 4 | 0 |
| 14/15 | JPL | KV Mechelen | 22 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 13/14 | JPL | KV Mechelen | 21 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 12/13 | JPL | KV Mechelen | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | JPL Play-Offs I | RSC Anderlecht | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Pro L. Supercup | Club Brugge KV | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2018 | Pro L. Supercup | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | RSC Anderlecht | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | RSC Anderlecht | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Club Brugge KV | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Club Brugge KV | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Club Brugge KV | 5 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Club Brugge KV | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Club Brugge KV | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Club Brugge KV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Club Brugge KV | 5 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Club Brugge KV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 18 | — | |
| 24/25 | 23 | 42 | — | |
| 2023 | 26 | 18 | — | |
| 2023 | 26 | 5 | — | |
| 23/24 | 23 | 27 | — | |
| 21/22 | 26 | 41 | — | |
| 20/21 | 26 | 38 | — | |
| 19/20 | 26 | 41 | — | |
| 18/19 | 26 | 39 | — | |
| 17/18 | 11 | 29 | 12 | |
| 16/17 | 11 | 28 | 6 | |
| 15/16 | 11 | 29 | — | |
| 14/15 | 11 | 28 | — | |
| 13/14 | 11 | 27 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 12 tháng 4, 2022
- 7 thg 12, 2009: €700k, Germ. Beerschot
- 28 thg 7, 2010: €1m, Germ. Beerschot
- 4 thg 7, 2012: €500k, Ajax U21
- 25 thg 6, 2013: €700k, KV Mechelen
- 24 thg 6, 2015: €500k, KV Mechelen
- 7 thg 2, 2016: €600k, KV Mechelen
- 14 thg 4, 2016: €900k, KV Mechelen
- 21 thg 1, 2017: €1,50m, KV Mechelen
- 30 thg 3, 2017: €2m, KV Mechelen
- 6 thg 6, 2017: €2,50m, KV Mechelen
- 9 thg 1, 2018: €2,20m, KV Mechelen
- 3 thg 6, 2018: €2m, KV Mechelen
- 11 thg 9, 2018: €2,50m, Club Brugge
- 4 thg 3, 2019: €3m, Club Brugge
- 10 thg 6, 2019: €3,50m, Club Brugge
- 13 thg 12, 2019: €4m, Club Brugge
- 30 thg 3, 2020: €5m, Club Brugge
- 8 thg 4, 2020: €4m, Club Brugge
- 16 thg 10, 2020: €4,50m, Club Brugge
- 17 thg 3, 2021: €5,50m, Club Brugge
- 12 thg 4, 2022: €6m, Club Brugge
- 4 thg 11, 2022: €5m, Club Brugge
- 23 thg 10, 2023: €4m, RSC Anderlecht
- 4 thg 6, 2024: €3,50m, RSC Anderlecht
- 11 thg 12, 2024: €3m, RSC Anderlecht
- 26 thg 3, 2025: €2,20m, RSC Anderlecht
- 12 thg 6, 2025: €1,80m, RSC Anderlecht
- 1 thg 10, 2025: €1m, RSC Anderlecht
- 10 thg 12, 2025: €750k, RSC Anderlecht
- 13 thg 3, 2026: €500k, RSC Anderlecht
- 4 thg 6, 2026: €500k, RSC Anderlecht
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mats Rits đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mats Rits là RSC Anderlecht.
Mats Rits mang áo số mấy?
- Mats Rits mang áo số 23. Câu lạc bộ là RSC Anderlecht.
Mats Rits chơi vị trí nào?
- Mats Rits chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Mats Rits bao nhiêu tuổi?
- Mats Rits 33 tuổi, sinh ngày 18 tháng 7, 1993.
Giá trị thị trường của Mats Rits là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mats Rits là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mats Rits là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mats Rits là 6,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 4, 2022.
Mats Rits đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mats Rits đã thi đấu 352 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mats Rits đã ghi được 37 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mats Rits đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mats Rits đã thi đấu 6 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bỉ. Mats Rits đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Mats Rits mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mats Rits là Bỉ.
Mats Rits sinh ra ở đâu?
- Mats Rits sinh ra tại Antwerpen, Bỉ.
Mats Rits cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mats Rits là 1,78 m.
Mats Rits thuận chân nào?
- Mats Rits thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.