CẦU THỦ
Đang thi đấu
Matteo Darmian
Giá trị thị trường
1,4 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 12, 1989
- Nơi sinh
- Legnano, Italy
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2021
- Người đại diện
- TMP SOCCER srl
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
21
Số trận
458
Bàn thắng
20
Kiến tạo
24
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Inter Milan | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Inter Milan | 29 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Inter Milan | 33 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Inter Milan | 31 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Inter Milan | 25 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Inter Milan | 26 | 3 | 4 | 4 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Parma Calcio 1913 | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Parma Calcio 1913 | 33 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Manchester United | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Manchester United | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Manchester United | 18 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Manchester United | 28 | 1 | 0 | 8 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Torino FC | 33 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Torino FC | 37 | 0 | 3 | 6 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Torino FC | 30 | 0 | 2 | 11 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Inter Milan | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Inter Milan | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Inter Milan | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Inter Milan | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Parma Calcio 1913 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Manchester United | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Manchester United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Torino FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | Torino FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | Torino FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | Inter Milan | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Champions League | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Inter Milan | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Inter Milan | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Inter Milan | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Inter Milan | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Inter Milan | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Manchester United | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | UEFA Super Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Manchester United | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Torino FC | 10 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Torino FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 36 | 36 | — | |
| 24/25 | 36 | 52 | 1 | |
| 23/24 | 36 | 49 | 1 | |
| 22/23 | 36 | 55 | — | |
| 21/22 | 36 | 47 | — | |
| 2020 | 36 | 3 | — | |
| 20/21 | 36 | 43 | — | |
| 19/20 | 36 | 35 | — | |
| 18/19 | 36 | 20 | — | |
| 17/18 | 36 | 31 | — | |
| 16/17 | 36 | 35 | — | |
| 15/16 | 36 | 45 | — | |
| 14/15 | 36 | 52 | 1 | |
| 13/14 | 36 | 38 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 21/22 | Chuyển nhượng | 3,3 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 18,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 2,3 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 1,3 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,4 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 14 tháng 10, 2015
- 3 thg 8, 2007: €50k, AC Milan
- 4 thg 7, 2008: €200k, AC Milan
- 6 thg 2, 2009: €300k, AC Milan
- 9 thg 2, 2010: €500k, Padova
- 19 thg 7, 2010: €1m, US Palermo
- 10 thg 1, 2011: €800k, US Palermo
- 1 thg 1, 2012: €800k, Torino
- 12 thg 6, 2012: €900k, Torino
- 14 thg 1, 2013: €1,50m, Torino
- 19 thg 6, 2013: €2,40m, Torino
- 7 thg 1, 2014: €3m, Torino
- 10 thg 3, 2014: €4,50m, Torino
- 11 thg 7, 2014: €8m, Torino
- 1 thg 7, 2015: €12m, Torino
- 14 thg 10, 2015: €15m, Man Utd
- 20 thg 2, 2017: €12m, Man Utd
- 28 thg 5, 2018: €10m, Man Utd
- 12 thg 12, 2019: €8m, Parma
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, Parma
- 29 thg 12, 2020: €7m, Inter Milan
- 7 thg 6, 2022: €5m, Inter Milan
- 11 thg 11, 2022: €4m, Inter Milan
- 17 thg 6, 2025: €2,50m, Inter Milan
- 23 thg 12, 2025: €1,50m, Inter Milan
- 29 thg 5, 2026: €1,40m, Inter Milan
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Matteo Darmian đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Matteo Darmian là Inter Milan.
Matteo Darmian mang áo số mấy?
- Matteo Darmian mang áo số 36. Câu lạc bộ là Inter.
Matteo Darmian chơi vị trí nào?
- Matteo Darmian chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Matteo Darmian bao nhiêu tuổi?
- Matteo Darmian 36 tuổi, sinh ngày 2 tháng 12, 1989.
Giá trị thị trường của Matteo Darmian là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Matteo Darmian là 1,4 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Matteo Darmian là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Matteo Darmian là 15,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 10, 2015.
Matteo Darmian đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Matteo Darmian đã thi đấu 458 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Matteo Darmian đã ghi được 20 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Matteo Darmian đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Matteo Darmian đã thi đấu 46 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Italy. Matteo Darmian đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Matteo Darmian mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Matteo Darmian là Italy.
Matteo Darmian sinh ra ở đâu?
- Matteo Darmian sinh ra tại Legnano, Italy.
Matteo Darmian cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Matteo Darmian là 1,83 m.
Matteo Darmian thuận chân nào?
- Matteo Darmian thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.