CẦU THỦ
Đang thi đấu
Matteo Politano
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 3 tháng 8, 1993
- Nơi sinh
- Roma, Italy
- Chiều cao
- 1,71 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
Serie A
· Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
449
Bàn thắng
67
Kiến tạo
59
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | SSC Napoli | 34 | 2 | 5 | 4 | 0 |
| 24/25 | Serie A | SSC Napoli | 37 | 3 | 5 | 3 | 0 |
| 23/24 | Serie A | SSC Napoli | 37 | 8 | 8 | 2 | 1 |
| 22/23 | Serie A | SSC Napoli | 27 | 3 | 3 | 1 | 0 |
| 21/22 | Serie A | SSC Napoli | 33 | 3 | 4 | 3 | 0 |
| 20/21 | Serie A | SSC Napoli | 37 | 9 | 5 | 3 | 0 |
| 19/20 | Serie A | SSC Napoli | 15 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Inter Milan | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Inter Milan | 36 | 5 | 5 | 4 | 1 |
| 17/18 | Serie A | US Sassuolo | 36 | 10 | 4 | 1 | 0 |
| 16/17 | Serie A | US Sassuolo | 32 | 5 | 6 | 6 | 0 |
| 15/16 | Serie A | US Sassuolo | 28 | 5 | 2 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | SSC Napoli | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2024 | Supercoppa Italiana | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercoppa Italiana | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | SSC Napoli | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | SSC Napoli | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | US Sassuolo | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | US Sassuolo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | US Sassuolo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | SSC Napoli | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | SSC Napoli | 8 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | SSC Napoli | 9 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | Europa League | SSC Napoli | 5 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | SSC Napoli | 7 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Inter Milan | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Inter Milan | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Inter Milan | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | US Sassuolo | 5 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | US Sassuolo | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 44 | 11 | |
| 24/25 | 21 | 40 | 1 | |
| 23/24 | 21 | 48 | — | |
| 22/23 | 21 | 44 | — | |
| 21/22 | 21 | 42 | — | |
| 2020 | 21 | 22 | — | |
| 20/21 | 21 | 50 | — | |
| 19/20 | 16 | 23 | — | |
| 18/19 | 16 | 48 | — | |
| 17/18 | 16 | 41 | — | |
| 16/17 | 16 | 42 | — | |
| 15/16 | 16 | 40 | — | |
| 2014 | 7 | 3 | — | |
| 2013 | 7 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | 22,1 Tr € | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 21,1 Tr € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 8,1 Tr € | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 600,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 20 tháng 12, 2018
- 16 thg 11, 2010: €50k, Roma U19
- 15 thg 6, 2011: €75k, Roma U19
- 25 thg 3, 2012: €125k, Roma U19
- 6 thg 6, 2012: €150k, Roma U19
- 7 thg 3, 2013: €600k, Perugia
- 24 thg 6, 2013: €750k, Perugia
- 29 thg 1, 2014: €1,50m, Pescara
- 10 thg 2, 2015: €1,80m, Pescara
- 29 thg 6, 2015: €2m, Pescara
- 4 thg 1, 2016: €2,50m, Sassuolo
- 15 thg 7, 2016: €3,50m, Sassuolo
- 14 thg 10, 2016: €5m, Sassuolo
- 8 thg 6, 2017: €7,50m, Sassuolo
- 29 thg 12, 2017: €8,50m, Sassuolo
- 24 thg 3, 2018: €15m, Sassuolo
- 7 thg 6, 2018: €22m, Sassuolo
- 12 thg 10, 2018: €25m, Inter
- 20 thg 12, 2018: €30m, Inter
- 12 thg 12, 2019: €28m, Inter
- 8 thg 4, 2020: €22,50m, SSC Napoli
- 25 thg 8, 2020: €22m, SSC Napoli
- 29 thg 12, 2020: €25m, SSC Napoli
- 25 thg 5, 2021: €30m, SSC Napoli
- 28 thg 12, 2021: €27m, SSC Napoli
- 7 thg 6, 2022: €20m, SSC Napoli
- 15 thg 6, 2023: €15m, SSC Napoli
- 5 thg 6, 2024: €13m, SSC Napoli
- 18 thg 12, 2024: €10m, SSC Napoli
- 23 thg 12, 2025: €8m, SSC Napoli
- 29 thg 5, 2026: €5m, SSC Napoli
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Matteo Politano đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Matteo Politano là SSC Napoli.
Matteo Politano mang áo số mấy?
- Matteo Politano mang áo số 21. Câu lạc bộ là Napoli.
Matteo Politano chơi vị trí nào?
- Matteo Politano chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Matteo Politano bao nhiêu tuổi?
- Matteo Politano 33 tuổi, sinh ngày 3 tháng 8, 1993.
Giá trị thị trường của Matteo Politano là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Matteo Politano là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Matteo Politano là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Matteo Politano là 30,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 12, 2018.
Matteo Politano đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Matteo Politano đã thi đấu 449 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Matteo Politano đã ghi được 67 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Matteo Politano đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Matteo Politano đã thi đấu 20 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Italy. Matteo Politano đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Matteo Politano mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Matteo Politano là Italy.
Matteo Politano sinh ra ở đâu?
- Matteo Politano sinh ra tại Roma, Italy.
Matteo Politano cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Matteo Politano là 1,71 m.
Matteo Politano thuận chân nào?
- Matteo Politano thuận chân trái.
Hợp đồng của Matteo Politano kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Matteo Politano có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.