CẦU THỦ
Đang thi đấu
Matthias Ginter
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 1, 1994
- Nơi sinh
- Freiburg im Breisgau, Đức
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- peak
Trận tiếp theo
Bundesliga
· Europa-Park Stadion, Freiburg im Breisgau
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
515
Bàn thắng
32
Kiến tạo
33
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | SC Freiburg | 32 | 3 | 5 | 3 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | SC Freiburg | 32 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | SC Freiburg | 23 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | SC Freiburg | 34 | 4 | 1 | 3 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 28 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 34 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 31 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 27 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 34 | 5 | 2 | 2 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 29 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 24 | 3 | 7 | 0 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 14 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | SC Freiburg | 34 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | SC Freiburg | 23 | 1 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2014 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | SC Freiburg | 14 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | SC Freiburg | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | SC Freiburg | 8 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Borussia Mönchengladbach | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Borussia Mönchengladbach | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Borussia Dortmund | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Borussia Dortmund | 9 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | SC Freiburg | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 28 | 51 | — | |
| 24/25 | 28 | 35 | — | |
| 23/24 | 28 | 34 | — | |
| 22/23 | 28 | 47 | — | |
| 21/22 | 28 | 34 | — | |
| 20/21 | 28 | 46 | 2 | |
| 19/20 | 28 | 37 | — | |
| 18/19 | 28 | 29 | — | |
| 17/18 | 28 | 37 | — | |
| 16/17 | 28 | 48 | — | |
| 15/16 | 28 | 54 | — | |
| 14/15 | 28 | 44 | — | |
| 13/14 | 28 | 42 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 17,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 18 tháng 12, 2018
- 23 thg 1, 2012: €200k, SC Freiburg
- 19 thg 3, 2012: €600k, SC Freiburg
- 29 thg 6, 2012: €1,50m, SC Freiburg
- 23 thg 10, 2012: €2,50m, SC Freiburg
- 11 thg 3, 2013: €5m, SC Freiburg
- 30 thg 6, 2013: €7m, SC Freiburg
- 12 thg 2, 2014: €10m, SC Freiburg
- 10 thg 7, 2014: €12m, SC Freiburg
- 4 thg 2, 2015: €10m, Dortmund
- 15 thg 2, 2016: €13m, Dortmund
- 22 thg 7, 2016: €12m, Dortmund
- 7 thg 2, 2017: €15m, Dortmund
- 28 thg 12, 2017: €18m, Mönchengladbach
- 4 thg 4, 2018: €25m, Mönchengladbach
- 18 thg 12, 2018: €35m, Mönchengladbach
- 8 thg 4, 2020: €28m, Mönchengladbach
- 16 thg 9, 2020: €32m, Mönchengladbach
- 26 thg 11, 2020: €35m, Mönchengladbach
- 1 thg 6, 2021: €30m, Mönchengladbach
- 7 thg 10, 2021: €27m, Mönchengladbach
- 22 thg 12, 2021: €24m, Mönchengladbach
- 9 thg 6, 2022: €18m, Mönchengladbach
- 9 thg 11, 2022: €20m, SC Freiburg
- 22 thg 6, 2023: €18m, SC Freiburg
- 14 thg 12, 2023: €15m, SC Freiburg
- 29 thg 5, 2024: €10m, SC Freiburg
- 20 thg 12, 2024: €8m, SC Freiburg
- 5 thg 6, 2025: €7m, SC Freiburg
- 19 thg 12, 2025: €6m, SC Freiburg
- 27 thg 5, 2026: €5m, SC Freiburg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Matthias Ginter đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Matthias Ginter là SC Freiburg.
Matthias Ginter mang áo số mấy?
- Matthias Ginter mang áo số 28. Câu lạc bộ là Freiburg.
Matthias Ginter chơi vị trí nào?
- Matthias Ginter chơi ở vị trí Trung vệ.
Matthias Ginter bao nhiêu tuổi?
- Matthias Ginter 32 tuổi, sinh ngày 19 tháng 1, 1994.
Giá trị thị trường của Matthias Ginter là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Matthias Ginter là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Matthias Ginter là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Matthias Ginter là 35,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 12, 2018.
Matthias Ginter đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Matthias Ginter đã thi đấu 515 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Matthias Ginter đã ghi được 32 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Matthias Ginter đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Matthias Ginter đã thi đấu 51 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Matthias Ginter đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Matthias Ginter mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Matthias Ginter là Đức.
Matthias Ginter sinh ra ở đâu?
- Matthias Ginter sinh ra tại Freiburg im Breisgau, Đức.
Matthias Ginter cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Matthias Ginter là 1,89 m.
Matthias Ginter thuận chân nào?
- Matthias Ginter thuận chân phải.
Hợp đồng của Matthias Ginter kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Matthias Ginter có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.