CẦU THỦ
Đang thi đấu
Matz Sels
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 2, 1992
- Nơi sinh
- Lint, Bỉ
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 2, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Cherry Sports
Trận tiếp theo
Premier League
· Selhurst Park, London
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
400
Trận giữ sạch lưới
103
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Nottingham Forest | 31 | 42 | 7 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Nottingham Forest | 38 | 46 | 13 | 4 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 19 | 24 | 3 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Nottingham Forest | 16 | 27 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 38 | 59 | 6 | 2 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 37 | 43 | 13 | 1 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 6 | 13 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 27 | 32 | 8 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 37 | 48 | 8 | 2 | 0 |
| 17/18 | JPL | RSC Anderlecht | 22 | 29 | 8 | 0 | 0 |
| 15/16 | JPL | KAA Gent | 30 | 29 | 11 | 0 | 0 |
| 14/15 | JPL | KAA Gent | 30 | 29 | 11 | 0 | 0 |
| 13/14 | JPL | KAA Gent | 9 | 8 | 2 | 0 | 0 |
| 12/13 | JPL | Lierse SK (- 2018) | 30 | 53 | 5 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Nottingham Forest | 1 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Nottingham Forest | 4 | 14 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Pro L. Supercup | RSC Anderlecht | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Pro L. Supercup | KAA Gent | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Nottingham Forest | 6 | 7 | 2 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | RC Strasbourg Alsace | 6 | 6 | 3 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | RSC Anderlecht | 3 | 9 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | KAA Gent | 8 | 11 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 26 | 48 | 1 | |
| 2024 | 26 | 16 | — | |
| 24/25 | 26 | 43 | — | |
| 23/24 | 1 | 19 | 19 | |
| 22/23 | 1 | 38 | 4 | |
| 2021 | 1 | 8 | — | |
| 21/22 | 1 | 37 | — | |
| 19/20 | 1 | 33 | — | |
| 18/19 | 1 | 38 | — | |
| 17/18 | 1 | 37 | — | |
| 2017 | 28 | 3 | — | |
| 15/16 | 1 | 39 | — | |
| 2014 | 1 | 9 | — | |
| 14/15 | 1 | 30 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 6,5 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 6,6 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 810,0 N € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 19 tháng 12, 2019
- 9 thg 2, 2010: €25k, Lierse SK U19
- 27 thg 5, 2010: €50k, Lierse SK U19
- 10 thg 1, 2011: €50k, Lierse SK
- 30 thg 6, 2011: €100k, Lierse SK
- 18 thg 9, 2012: €500k, Lierse SK
- 8 thg 1, 2013: €800k, Lierse SK
- 30 thg 6, 2013: €900k, Lierse SK
- 10 thg 2, 2014: €1,20m, KAA Gent
- 28 thg 6, 2014: €1,50m, KAA Gent
- 7 thg 1, 2015: €2m, KAA Gent
- 24 thg 3, 2015: €2,50m, KAA Gent
- 24 thg 6, 2015: €3m, KAA Gent
- 22 thg 10, 2015: €5m, KAA Gent
- 7 thg 2, 2016: €6,50m, KAA Gent
- 1 thg 9, 2016: €6,50m, Newcastle
- 27 thg 2, 2017: €6m, Newcastle
- 28 thg 6, 2017: €5m, Newcastle
- 9 thg 1, 2018: €4m, RSC Anderlecht
- 3 thg 6, 2018: €4,50m, RSC Anderlecht
- 17 thg 12, 2018: €4,50m, R. Strasbourg
- 7 thg 3, 2019: €6,50m, R. Strasbourg
- 3 thg 6, 2019: €7m, R. Strasbourg
- 19 thg 12, 2019: €8m, R. Strasbourg
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, R. Strasbourg
- 30 thg 5, 2022: €8m, R. Strasbourg
- 27 thg 6, 2023: €7m, R. Strasbourg
- 27 thg 5, 2024: €7m, Nottingham Forest
- 9 thg 12, 2025: €6m, Nottingham Forest
- 9 thg 3, 2026: €4m, Nottingham Forest
- 3 thg 6, 2026: €3,50m, Nottingham Forest
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Matz Sels đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Matz Sels là Nottingham Forest.
Matz Sels mang áo số mấy?
- Matz Sels mang áo số 26. Câu lạc bộ là Nott'm Forest.
Matz Sels chơi vị trí nào?
- Matz Sels chơi ở vị trí Thủ môn.
Matz Sels bao nhiêu tuổi?
- Matz Sels 34 tuổi, sinh ngày 26 tháng 2, 1992.
Giá trị thị trường của Matz Sels là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Matz Sels là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Matz Sels là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Matz Sels là 8,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 12, 2019.
Matz Sels đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Matz Sels đã thi đấu 400 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Matz Sels đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Matz Sels đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Matz Sels đã thi đấu 13 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bỉ.
Matz Sels mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Matz Sels là Bỉ.
Matz Sels sinh ra ở đâu?
- Matz Sels sinh ra tại Lint, Bỉ.
Matz Sels cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Matz Sels là 1,88 m.
Matz Sels thuận chân nào?
- Matz Sels thuận chân phải.
Hợp đồng của Matz Sels kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Matz Sels có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.