CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mauro Vigorito
Giá trị thị trường
150,0 N €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 5, 1990
- Nơi sinh
- Macomer, Italy
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- TUR_SA
Trận tiếp theo
Serie A
· Giuseppe Sinigaglia, Como
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 19/20
Mùa giải
1
Số trận
6
Trận giữ sạch lưới
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Serie A | US Lecce | 5 | 10 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Italy Cup | US Lecce | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 22 | 43 | |
| 24/25 | 22 | 12 | |
| 2023 | 22 | 1 | |
| 2020 | 22 | 1 | |
| 19/20 | 22 | 40 | |
| 2018 | 22 | 2 | |
| 2017 | 27 | 2 | |
| 2015 | 22 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 1,0 N € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
800,0 N €
vào 3 tháng 3, 2020
- 14 thg 10, 2008: €50k, Como 1907
- 27 thg 1, 2010: €100k, Cagliari
- 30 thg 6, 2010: €300k, Cagliari
- 4 thg 7, 2011: €100k, Cagliari
- 31 thg 5, 2012: €75k, Triestina
- 15 thg 2, 2013: €250k, Lumezzane
- 7 thg 3, 2014: €250k, Unione Venezia
- 10 thg 2, 2015: €225k, Vicenza
- 29 thg 6, 2015: €400k, Vicenza
- 19 thg 12, 2016: €300k, Vicenza
- 21 thg 12, 2017: €200k, Frosinone
- 18 thg 6, 2018: €500k, Frosinone
- 17 thg 1, 2019: €500k, Lecce
- 5 thg 6, 2019: €600k, Lecce
- 12 thg 12, 2019: €400k, Lecce
- 3 thg 3, 2020: €800k, Lecce
- 8 thg 4, 2020: €650k, Lecce
- 22 thg 2, 2021: €500k, Lecce
- 24 thg 6, 2021: €350k, Lecce
- 29 thg 12, 2021: €350k, Cosenza
- 6 thg 6, 2022: €250k, Cosenza
- 22 thg 12, 2022: €150k, Como 1907
- 29 thg 5, 2026: €150k, Como 1907
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mauro Vigorito đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mauro Vigorito là Como 1907.
Mauro Vigorito mang áo số mấy?
- Mauro Vigorito mang áo số 22. Câu lạc bộ là Como.
Mauro Vigorito chơi vị trí nào?
- Mauro Vigorito chơi ở vị trí Thủ môn.
Mauro Vigorito bao nhiêu tuổi?
- Mauro Vigorito 36 tuổi, sinh ngày 22 tháng 5, 1990.
Giá trị thị trường của Mauro Vigorito là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mauro Vigorito là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mauro Vigorito là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mauro Vigorito là 800,0 N €, vào ngày 3 tháng 3, 2020.
Mauro Vigorito đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mauro Vigorito đã thi đấu 6 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mauro Vigorito đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mauro Vigorito mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mauro Vigorito là Italy.
Mauro Vigorito sinh ra ở đâu?
- Mauro Vigorito sinh ra tại Macomer, Italy.
Mauro Vigorito cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mauro Vigorito là 1,87 m.
Mauro Vigorito thuận chân nào?
- Mauro Vigorito thuận chân phải.
Hợp đồng của Mauro Vigorito kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mauro Vigorito có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.