CẦU THỦ
Đang thi đấu
Max Fenger
Giá trị thị trường
2,2 Tr €
7 tháng 11, 2025
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 8, 2001
- Nơi sinh
- Roskilde, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 14 tháng 2, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- MB Sports
Trận tiếp theo
Allsvenskan
· Gamla Ullevi, Göteborg
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
6
Số trận
51
Bàn thắng
9
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Superliga | Odense Boldklub | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Superliga | Odense Boldklub | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Superliga | Odense Boldklub | 22 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Superliga | Odense Boldklub | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Superliga | Odense Boldklub | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 7 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 9 | 9 | |
| 2025 | 9 | 20 | |
| 2024 | 30 | 5 | |
| 2024 | 30 | 1 | |
| 2022 | 15 | 6 | |
| 21/22 | 15 | 29 | |
| 2020 | 15 | 2 | |
| 2020 | 15 | 9 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,2 Tr €
- 31 thg 7, 2020: €1m, Odense BK
- 23 thg 12, 2020: €700k, Odense BK
- 4 thg 6, 2021: €500k, Odense BK
- 13 thg 9, 2022: €450k, Odense BK
- 22 thg 12, 2022: €400k, Odense BK
- 27 thg 6, 2023: €350k, Mjällby AIF
- 13 thg 9, 2023: €600k, Mjällby AIF
- 8 thg 12, 2023: €700k, Mjällby AIF
- 10 thg 6, 2024: €900k, Odense BK
- 9 thg 12, 2024: €1,20m, Odense BK
- 18 thg 6, 2025: €1,80m, Idrottsföreningen Kamraterna Göteborg
- 16 thg 9, 2025: €2m, Idrottsföreningen Kamraterna Göteborg
- 7 thg 11, 2025: €2,20m, Idrottsföreningen Kamraterna Göteborg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Max Fenger đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Max Fenger là Idrottsföreningen Kamraterna Göteborg.
Max Fenger từng mang áo số mấy?
- Max Fenger đã mang áo số 9 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là IFK Göteborg.
Max Fenger chơi vị trí nào?
- Max Fenger chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Max Fenger bao nhiêu tuổi?
- Max Fenger 25 tuổi, sinh ngày 7 tháng 8, 2001.
Giá trị thị trường của Max Fenger là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Max Fenger là 2,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 7 tháng 11, 2025.
Max Fenger đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Max Fenger đã thi đấu 51 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Max Fenger đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Max Fenger mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Max Fenger là Đan Mạch.
Max Fenger sinh ra ở đâu?
- Max Fenger sinh ra tại Roskilde, Đan Mạch.
Max Fenger cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Max Fenger là 1,85 m.
Max Fenger thuận chân nào?
- Max Fenger thuận chân phải.
Hợp đồng của Max Fenger kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Max Fenger có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.