CẦU THỦ
Tự do
Max Gradel
Giá trị thị trường
750,0 N €
31 tháng 5, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 30 tháng 11, 1987
- Nơi sinh
- Abidjan, Cote d'Ivoire
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Cote d'Ivoire
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
16
Số trận
331
Bàn thắng
71
Kiến tạo
65
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Süper Lig | Gaziantep FK | 29 | 1 | 4 | 5 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Sivasspor | 30 | 7 | 6 | 5 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Sivasspor | 31 | 3 | 12 | 5 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Sivasspor | 39 | 11 | 14 | 4 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | FC Toulouse | 21 | 3 | 2 | 4 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | FC Toulouse | 36 | 11 | 8 | 6 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | FC Toulouse | 29 | 8 | 1 | 6 | 1 |
| 16/17 | Premier League | AFC Bournemouth | 11 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 15/16 | Premier League | AFC Bournemouth | 14 | 1 | 4 | 1 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 31 | 17 | 4 | 6 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 18 | 5 | 5 | 2 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 23 | 3 | 2 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | Europa League Qualifying | Sivasspor | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Sivasspor | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Sivasspor | 6 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | AS Saint-Étienne | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | AS Saint-Étienne | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | AS Saint-Étienne | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 23/24 | 10 | 29 | 1 | |
| 22/23 | 7 | 32 | — | |
| 21/22 | 7 | 34 | — | |
| 20/21 | 7 | 45 | — | |
| 19/20 | 7 | 21 | 19 | |
| 18/19 | 7 | 36 | 36 | |
| 17/18 | 7 | 24 | — | |
| 16/17 | 10 | 21 | — | |
| 2015 | 7 | 1 | — | |
| 15/16 | 10 | 14 | — | |
| 14/15 | 7 | 39 | — | |
| 13/14 | 7 | 27 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
750,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
9,0 Tr €
vào 1 tháng 8, 2016
- 4 thg 4, 2005: €200k, Gaziantep FK
- 25 thg 4, 2010: €225k, Leeds
- 24 thg 10, 2010: €750k, Leeds
- 3 thg 9, 2011: €2m, Saint-Étienne
- 24 thg 12, 2011: €2,50m, Saint-Étienne
- 23 thg 5, 2012: €3m, Saint-Étienne
- 7 thg 1, 2013: €4m, Saint-Étienne
- 14 thg 1, 2014: €3,25m, Saint-Étienne
- 7 thg 8, 2014: €3m, Saint-Étienne
- 14 thg 1, 2015: €3,50m, Saint-Étienne
- 6 thg 6, 2015: €6,50m, Saint-Étienne
- 14 thg 10, 2015: €8m, Bournemouth
- 1 thg 8, 2016: €9m, Bournemouth
- 20 thg 2, 2017: €7m, Bournemouth
- 24 thg 1, 2018: €7m, Toulouse
- 6 thg 9, 2018: €7,50m, Toulouse
- 24 thg 10, 2018: €8m, Toulouse
- 19 thg 12, 2019: €6m, Toulouse
- 13 thg 3, 2020: €5m, Toulouse
- 8 thg 4, 2020: €4m, Toulouse
- 23 thg 12, 2020: €3m, Sivasspor
- 21 thg 5, 2021: €3,60m, Sivasspor
- 12 thg 10, 2021: €3,20m, Sivasspor
- 4 thg 1, 2022: €3m, Sivasspor
- 27 thg 10, 2022: €2,10m, Sivasspor
- 14 thg 3, 2023: €1,80m, Sivasspor
- 8 thg 6, 2023: €1,60m, Sivasspor
- 27 thg 9, 2023: €1,30m, Gaziantep FK
- 21 thg 12, 2023: €1m, Gaziantep FK
- 31 thg 5, 2024: €750k, Gaziantep FK
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Max Gradel từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Max Gradel trước đây là Gaziantep FK.
Max Gradel từng mang áo số mấy?
- Max Gradel đã mang áo số 10 trong mùa giải 23/24. Câu lạc bộ khi đó là Gaziantep FK.
Max Gradel chơi vị trí nào?
- Max Gradel chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Max Gradel bao nhiêu tuổi?
- Max Gradel 38 tuổi, sinh ngày 30 tháng 11, 1987.
Giá trị thị trường của Max Gradel là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Max Gradel là 750,0 N €, được ghi nhận vào ngày 31 tháng 5, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Max Gradel là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Max Gradel là 9,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 8, 2016.
Max Gradel đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Max Gradel đã thi đấu 331 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Max Gradel đã ghi được 71 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Max Gradel mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Max Gradel là Cote d'Ivoire.
Max Gradel sinh ra ở đâu?
- Max Gradel sinh ra tại Abidjan, Cote d'Ivoire.
Max Gradel cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Max Gradel là 1,75 m.
Max Gradel thuận chân nào?
- Max Gradel thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.