CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Max Kruse
Giá trị thị trường
500,0 N €
20 tháng 10, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo thứ hai
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 19 tháng 3, 1988
- Nơi sinh
- Reinbek, Đức
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Đức
- Người đại diện
- EMG Mundial
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
13
Số trận
332
Bàn thắng
114
Kiến tạo
94
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 16 | 5 | 5 | 1 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 14 | 7 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 22 | 11 | 5 | 0 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Fenerbahce | 20 | 7 | 7 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 32 | 11 | 10 | 0 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 29 | 6 | 8 | 2 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 23 | 15 | 7 | 1 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 32 | 6 | 8 | 3 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 32 | 11 | 9 | 2 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 34 | 12 | 11 | 3 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | SC Freiburg | 34 | 11 | 8 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 4 | 2 | 4 | 1 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | DFL-Supercup | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 1 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 5 | 1 | 2 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | UECL Quali | 1.FC Union Berlin | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | VfL Wolfsburg | 9 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Borussia Mönchengladbach | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | 10 | 1 | — | |
| 2022 | 9 | 14 | — | |
| 2022 | 9 | 5 | — | |
| 21/22 | 10 | 22 | — | |
| 20/21 | 10 | 23 | — | |
| 19/20 | 10 | 20 | — | |
| 18/19 | 10 | 37 | 36 | |
| 17/18 | 10 | 33 | 8 | |
| 16/17 | 10 | 24 | — | |
| 15/16 | 11 | 43 | — | |
| 14/15 | 10 | 42 | — | |
| 13/14 | 10 | 35 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 3 tháng 11, 2014
- 6 thg 10, 2006: €50k, VfL Wolfsburg
- 24 thg 10, 2006: €75k, VfL Wolfsburg
- 9 thg 7, 2007: €100k, VfL Wolfsburg
- 24 thg 9, 2007: €150k, VfL Wolfsburg
- 1 thg 1, 2008: €200k, VfL Wolfsburg
- 27 thg 5, 2008: €250k, VfL Wolfsburg
- 3 thg 6, 2009: €350k, VfL Wolfsburg
- 9 thg 11, 2009: €600k, VfL Wolfsburg
- 15 thg 1, 2010: €1m, VfL Wolfsburg
- 13 thg 6, 2010: €1,50m, VfL Wolfsburg
- 12 thg 1, 2011: €1,75m, VfL Wolfsburg
- 13 thg 2, 2011: €2m, VfL Wolfsburg
- 16 thg 1, 2012: €2,50m, VfL Wolfsburg
- 13 thg 1, 2013: €3,50m, VfL Wolfsburg
- 30 thg 6, 2013: €5m, VfL Wolfsburg
- 27 thg 8, 2013: €7m, VfL Wolfsburg
- 5 thg 11, 2013: €10m, VfL Wolfsburg
- 3 thg 11, 2014: €12m, VfL Wolfsburg
- 22 thg 7, 2016: €8m, VfL Wolfsburg
- 19 thg 6, 2017: €12m, VfL Wolfsburg
- 18 thg 12, 2018: €10m, VfL Wolfsburg
- 5 thg 6, 2019: €12m, VfL Wolfsburg
- 3 thg 1, 2020: €10,50m, VfL Wolfsburg
- 8 thg 4, 2020: €8,50m, VfL Wolfsburg
- 16 thg 9, 2020: €6,50m, VfL Wolfsburg
- 10 thg 2, 2021: €6m, VfL Wolfsburg
- 9 thg 6, 2021: €5m, VfL Wolfsburg
- 22 thg 12, 2021: €3,50m, VfL Wolfsburg
- 21 thg 9, 2022: €1,50m, VfL Wolfsburg
- 28 thg 3, 2023: €900k, VfL Wolfsburg
- 20 thg 10, 2023: €500k, VfL Wolfsburg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Max Kruse từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Max Kruse trước đây là VfL Wolfsburg.
Max Kruse từng mang áo số mấy?
- Max Kruse đã mang áo số 10 trong mùa giải 2023. Câu lạc bộ khi đó là SC Paderborn 07.
Max Kruse chơi vị trí nào?
- Max Kruse chơi ở vị trí Tiền đạo thứ hai.
Max Kruse bao nhiêu tuổi?
- Max Kruse 38 tuổi, sinh ngày 19 tháng 3, 1988.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Max Kruse là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Max Kruse là 500,0 N €, vào ngày 20 tháng 10, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Max Kruse là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Max Kruse là 12,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 11, 2014.
Max Kruse đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Max Kruse đã thi đấu 332 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Max Kruse đã ghi được 114 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Max Kruse mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Max Kruse là Đức.
Max Kruse sinh ra ở đâu?
- Max Kruse sinh ra tại Reinbek, Đức.
Max Kruse cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Max Kruse là 1,80 m.
Max Kruse thuận chân nào?
- Max Kruse thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.