CẦU THỦ
Đang thi đấu
Maxence Caqueret
Giá trị thị trường
13,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 2, 2000
- Nơi sinh
- Vénissieux, Pháp
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- CAA Stellar
Trận tiếp theo
Serie A
· Giuseppe Sinigaglia, Como
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
216
Bàn thắng
9
Kiến tạo
22
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Como 1907 | 30 | 2 | 5 | 3 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Como 1907 | 18 | 2 | 3 | 4 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 34 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 36 | 4 | 7 | 2 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 31 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 29 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Como 1907 | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Olympique Lyon | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Olympique Lyon | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Olympique Lyon | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 80 | 19 | — | |
| 25/26 | 6 | 44 | — | |
| 2024 | 6 | 20 | 3 | |
| 23/24 | 6 | 34 | 2 | |
| 22/23 | 6 | 36 | — | |
| 21/22 | 25 | 39 | — | |
| 20/21 | 25 | 35 | — | |
| 19/20 | 25 | 26 | — | |
| 2018 | 25 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
13,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 30 tháng 5, 2022
- 15 thg 2, 2019: €500k, Lyon
- 19 thg 12, 2019: €6m, Lyon
- 13 thg 3, 2020: €8m, Lyon
- 8 thg 4, 2020: €7,20m, Lyon
- 15 thg 10, 2020: €12m, Lyon
- 9 thg 4, 2021: €15m, Lyon
- 4 thg 6, 2021: €17m, Lyon
- 23 thg 3, 2022: €20m, Lyon
- 30 thg 5, 2022: €25m, Lyon
- 16 thg 10, 2023: €22m, Lyon
- 18 thg 12, 2023: €18m, Lyon
- 19 thg 3, 2024: €20m, Lyon
- 7 thg 10, 2024: €18m, Lyon
- 10 thg 12, 2024: €15m, Lyon
- 17 thg 6, 2025: €16m, Como 1907
- 23 thg 12, 2025: €15m, Como 1907
- 29 thg 5, 2026: €13m, Como 1907
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Maxence Caqueret đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Maxence Caqueret là Como 1907.
Maxence Caqueret mang áo số mấy?
- Maxence Caqueret mang áo số 80. Câu lạc bộ là Como.
Maxence Caqueret chơi vị trí nào?
- Maxence Caqueret chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Maxence Caqueret bao nhiêu tuổi?
- Maxence Caqueret 26 tuổi, sinh ngày 15 tháng 2, 2000.
Giá trị thị trường của Maxence Caqueret là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Maxence Caqueret là 13,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maxence Caqueret là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maxence Caqueret là 25,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 5, 2022.
Maxence Caqueret đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Maxence Caqueret đã thi đấu 216 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Maxence Caqueret đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Maxence Caqueret đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Maxence Caqueret đã thi đấu 24 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp. Maxence Caqueret đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Maxence Caqueret mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Maxence Caqueret là Pháp.
Maxence Caqueret sinh ra ở đâu?
- Maxence Caqueret sinh ra tại Vénissieux, Pháp.
Maxence Caqueret cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Maxence Caqueret là 1,74 m.
Maxence Caqueret thuận chân nào?
- Maxence Caqueret thuận chân phải.
Hợp đồng của Maxence Caqueret kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Maxence Caqueret có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.