CẦU THỦ
Đang thi đấu
Maxence Rivera
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 30 tháng 5, 2002
- Nơi sinh
- Vénissieux, Pháp
- Chiều cao
- 1,68 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
Eredivisie
· Philips Stadion, Eindhoven
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
53
Bàn thắng
5
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | SC Heerenveen | 30 | 4 | 5 | 5 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 4 | 1 | 3 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 34 | |
| 21/22 | 30 | 3 | |
| 2020 | 36 | 1 | |
| 20/21 | 32 | 26 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
- 13 thg 3, 2020: €150k, Saint-Étienne B
- 3 thg 8, 2020: €500k, Saint-Étienne B
- 15 thg 10, 2020: €1m, Saint-Étienne
- 7 thg 1, 2021: €1,50m, Saint-Étienne
- 9 thg 4, 2021: €2,50m, Saint-Étienne
- 8 thg 10, 2021: €2m, Saint-Étienne
- 16 thg 12, 2021: €1,50m, Saint-Étienne
- 23 thg 3, 2022: €1m, Saint-Étienne
- 30 thg 5, 2022: €600k, Saint-Étienne
- 20 thg 12, 2022: €400k, Le Puy Foot
- 14 thg 6, 2023: €350k, Le Puy Foot
- 13 thg 12, 2023: €300k, Saint-Étienne
- 3 thg 10, 2024: €500k, USL Dunkerque
- 4 thg 12, 2024: €1m, USL Dunkerque
- 2 thg 12, 2025: €2m, SC Heerenveen
- 28 thg 5, 2026: €3m, SC Heerenveen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Maxence Rivera đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Maxence Rivera là SC Heerenveen.
Maxence Rivera mang áo số mấy?
- Maxence Rivera mang áo số 7. Câu lạc bộ là Heerenveen.
Maxence Rivera chơi vị trí nào?
- Maxence Rivera chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Maxence Rivera bao nhiêu tuổi?
- Maxence Rivera 24 tuổi, sinh ngày 30 tháng 5, 2002.
Giá trị thị trường của Maxence Rivera là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Maxence Rivera là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Maxence Rivera đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Maxence Rivera đã thi đấu 53 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Maxence Rivera đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Maxence Rivera mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Maxence Rivera là Pháp.
Maxence Rivera sinh ra ở đâu?
- Maxence Rivera sinh ra tại Vénissieux, Pháp.
Maxence Rivera cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Maxence Rivera là 1,68 m.
Maxence Rivera thuận chân nào?
- Maxence Rivera thuận chân phải.
Hợp đồng của Maxence Rivera kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Maxence Rivera có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.