CẦU THỦ
Đang thi đấu
Maxime Dominguez
Giá trị thị trường
600,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 1 tháng 2, 1996
- Nơi sinh
- Genf, Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 1, 2026
- Người đại diện
- ONEANDTEN
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
2
Số trận
37
Bàn thắng
6
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 33 | 6 | 4 | 8 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 16 | |
| 2025 | 23 | 23 | |
| 2024 | 8 | 4 | |
| 23/24 | 8 | 33 | |
| 2023 | 23 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 200,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 250,0 N € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 8 tháng 3, 2024
- 14 thg 2, 2014: €25k, Servette FC
- 12 thg 9, 2014: €250k, Servette FC
- 15 thg 12, 2014: €300k, Servette FC
- 18 thg 12, 2015: €300k, FC Zürich U21
- 16 thg 7, 2016: €400k, FC Zürich
- 20 thg 12, 2016: €400k, Lausanne-Sport
- 21 thg 1, 2019: €500k, Lausanne-Sport
- 4 thg 6, 2019: €650k, Lausanne-Sport
- 8 thg 4, 2020: €525k, Lausanne-Sport
- 31 thg 7, 2020: €450k, Lausanne-Sport
- 12 thg 1, 2021: €200k, Neuchâtel Xamax
- 23 thg 6, 2021: €250k, Neuchâtel Xamax
- 14 thg 1, 2022: €350k, Miedz Legnica
- 24 thg 6, 2022: €500k, Miedz Legnica
- 16 thg 11, 2022: €400k, Miedz Legnica
- 9 thg 6, 2023: €600k, Miedz Legnica
- 29 thg 9, 2023: €800k, Gil Vicente
- 27 thg 12, 2023: €1m, Gil Vicente
- 8 thg 3, 2024: €1,50m, Gil Vicente
- 9 thg 12, 2024: €1,20m, Vasco da Gama
- 5 thg 6, 2025: €1,20m, Toronto
- 26 thg 3, 2026: €1m, Cracovia
- 4 thg 6, 2026: €600k, Cracovia
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Maxime Dominguez đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Maxime Dominguez là Cracovia.
Maxime Dominguez từng mang áo số mấy?
- Maxime Dominguez đã mang áo số 10 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Cracovia.
Maxime Dominguez chơi vị trí nào?
- Maxime Dominguez chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Maxime Dominguez bao nhiêu tuổi?
- Maxime Dominguez 30 tuổi, sinh ngày 1 tháng 2, 1996.
Giá trị thị trường của Maxime Dominguez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Maxime Dominguez là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maxime Dominguez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maxime Dominguez là 1,5 Tr €, vào ngày 8 tháng 3, 2024.
Maxime Dominguez đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Maxime Dominguez đã thi đấu 37 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Maxime Dominguez đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Maxime Dominguez đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Maxime Dominguez đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Sĩ.
Maxime Dominguez mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Maxime Dominguez là Thụy Sĩ.
Maxime Dominguez sinh ra ở đâu?
- Maxime Dominguez sinh ra tại Genf, Thụy Sĩ.
Maxime Dominguez cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Maxime Dominguez là 1,73 m.
Maxime Dominguez thuận chân nào?
- Maxime Dominguez thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.