CẦU THỦ
Đang thi đấu
Maxime Estève
Giá trị thị trường
28,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 26 tháng 5, 2002
- Nơi sinh
- Montpellier, Pháp
- Chiều cao
- 1,93 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- DWMA
Trận tiếp theo
Championship
· Vicarage Road, Watford
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
111
Bàn thắng
1
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Burnley FC | 34 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Burnley FC | 16 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 12 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 23 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 24 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Burnley FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5 | 2 | — | |
| 25/26 | 5 | 36 | 4 | |
| 2024 | 33 | 16 | — | |
| 23/24 | 14 | 17 | — | |
| 22/23 | 14 | 27 | — | |
| 2021 | 33 | 2 | — | |
| 21/22 | 14 | 20 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
28,0 Tr €
- 8 thg 10, 2021: €800k, Montpellier
- 16 thg 12, 2021: €3,50m, Montpellier
- 30 thg 5, 2022: €4,50m, Montpellier
- 2 thg 11, 2022: €4m, Montpellier
- 27 thg 3, 2023: €5m, Montpellier
- 27 thg 6, 2023: €7m, Montpellier
- 27 thg 5, 2024: €7m, Burnley FC
- 24 thg 9, 2024: €9m, Burnley FC
- 30 thg 12, 2024: €11m, Burnley FC
- 28 thg 3, 2025: €18m, Burnley FC
- 27 thg 5, 2025: €20m, Burnley FC
- 17 thg 10, 2025: €24m, Burnley FC
- 9 thg 12, 2025: €25m, Burnley FC
- 3 thg 6, 2026: €28m, Burnley FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Maxime Estève đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Maxime Estève là Burnley FC.
Maxime Estève mang áo số mấy?
- Maxime Estève mang áo số 5. Câu lạc bộ là Burnley.
Maxime Estève chơi vị trí nào?
- Maxime Estève chơi ở vị trí Trung vệ.
Maxime Estève bao nhiêu tuổi?
- Maxime Estève 24 tuổi, sinh ngày 26 tháng 5, 2002.
Giá trị thị trường của Maxime Estève là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Maxime Estève là 28,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Maxime Estève đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Maxime Estève đã thi đấu 111 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Maxime Estève đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Maxime Estève mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Maxime Estève là Pháp.
Maxime Estève sinh ra ở đâu?
- Maxime Estève sinh ra tại Montpellier, Pháp.
Maxime Estève cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Maxime Estève là 1,93 m.
Maxime Estève thuận chân nào?
- Maxime Estève thuận chân trái.
Hợp đồng của Maxime Estève kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Maxime Estève có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.