CẦU THỦ
Đang thi đấu
Maximilian Arnold
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 27 tháng 5, 1994
- Nơi sinh
- Riesa, Đức
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 1, 2012
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
2. Bundesliga
· Max-Morlock-Stadion, Nürnberg
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
469
Bàn thắng
49
Kiến tạo
59
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 25 | 1 | 4 | 5 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 28 | 3 | 5 | 7 | 1 |
| 23/24 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 30 | 2 | 1 | 9 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 32 | 5 | 3 | 5 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 34 | 4 | 3 | 4 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 30 | 3 | 7 | 7 | 1 |
| 19/20 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 33 | 4 | 9 | 8 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 33 | 2 | 7 | 7 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 29 | 2 | 0 | 8 | 1 |
| 16/17 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 32 | 2 | 3 | 9 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 31 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 27 | 4 | 3 | 8 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 28 | 7 | 3 | 3 | 1 |
| 12/13 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 6 | 3 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 2 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | DFL-Supercup | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 5 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Champions League | VfL Wolfsburg | 6 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | VfL Wolfsburg | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | VfL Wolfsburg | 9 | 1 | 3 | 3 | 0 |
| 15/16 | Champions League | VfL Wolfsburg | 10 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 14/15 | Europa League | VfL Wolfsburg | 8 | 0 | 2 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 27 | 29 | 22 | |
| 24/25 | 27 | 30 | 29 | |
| 23/24 | 27 | 33 | 28 | |
| 22/23 | 27 | 34 | 33 | |
| 21/22 | 27 | 41 | 8 | |
| 20/21 | 27 | 36 | 1 | |
| 19/20 | 27 | 44 | — | |
| 18/19 | 27 | 36 | — | |
| 17/18 | 27 | 34 | 3 | |
| 16/17 | 27 | 34 | — | |
| 15/16 | 27 | 44 | — | |
| 14/15 | 27 | 45 | — | |
| 13/14 | 27 | 33 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 03/04 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
19,0 Tr €
vào 10 tháng 2, 2021
- 15 thg 10, 2011: €150k, Wolfsburg U19
- 23 thg 1, 2012: €200k, VfL Wolfsburg
- 5 thg 3, 2012: €300k, VfL Wolfsburg
- 29 thg 6, 2012: €500k, VfL Wolfsburg
- 30 thg 6, 2013: €950k, VfL Wolfsburg
- 27 thg 8, 2013: €1,50m, VfL Wolfsburg
- 5 thg 11, 2013: €3m, VfL Wolfsburg
- 12 thg 2, 2014: €6m, VfL Wolfsburg
- 10 thg 7, 2014: €10m, VfL Wolfsburg
- 1 thg 7, 2015: €12m, VfL Wolfsburg
- 7 thg 2, 2017: €10m, VfL Wolfsburg
- 28 thg 12, 2017: €12m, VfL Wolfsburg
- 5 thg 6, 2018: €10m, VfL Wolfsburg
- 18 thg 12, 2018: €11m, VfL Wolfsburg
- 5 thg 6, 2019: €15m, VfL Wolfsburg
- 2 thg 10, 2019: €18m, VfL Wolfsburg
- 8 thg 4, 2020: €14,50m, VfL Wolfsburg
- 8 thg 7, 2020: €17m, VfL Wolfsburg
- 10 thg 2, 2021: €19m, VfL Wolfsburg
- 22 thg 12, 2021: €17m, VfL Wolfsburg
- 22 thg 6, 2023: €14m, VfL Wolfsburg
- 14 thg 12, 2023: €10m, VfL Wolfsburg
- 29 thg 5, 2024: €7m, VfL Wolfsburg
- 5 thg 6, 2025: €5m, VfL Wolfsburg
- 19 thg 12, 2025: €4,50m, VfL Wolfsburg
- 27 thg 5, 2026: €3m, VfL Wolfsburg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Maximilian Arnold đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Maximilian Arnold là VfL Wolfsburg.
Maximilian Arnold mang áo số mấy?
- Maximilian Arnold mang áo số 27. Câu lạc bộ là Wolfsburg.
Maximilian Arnold chơi vị trí nào?
- Maximilian Arnold chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Maximilian Arnold bao nhiêu tuổi?
- Maximilian Arnold 32 tuổi, sinh ngày 27 tháng 5, 1994.
Giá trị thị trường của Maximilian Arnold là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Maximilian Arnold là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maximilian Arnold là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maximilian Arnold là 19,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 2, 2021.
Maximilian Arnold đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Maximilian Arnold đã thi đấu 469 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Maximilian Arnold đã ghi được 49 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Maximilian Arnold đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Maximilian Arnold đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức.
Maximilian Arnold mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Maximilian Arnold là Đức.
Maximilian Arnold sinh ra ở đâu?
- Maximilian Arnold sinh ra tại Riesa, Đức.
Maximilian Arnold cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Maximilian Arnold là 1,84 m.
Maximilian Arnold thuận chân nào?
- Maximilian Arnold thuận chân trái.
Hợp đồng của Maximilian Arnold kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Maximilian Arnold có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.