CẦU THỦ
Đang thi đấu
Maximilian Mittelstädt
Giá trị thị trường
18,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 18 tháng 3, 1997
- Nơi sinh
- Berlin, Đức
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Sports360 GmbH
Trận tiếp theo
Bundesliga
· Home Deluxe Arena, Paderborn
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
283
Bàn thắng
14
Kiến tạo
42
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 32 | 6 | 4 | 4 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 31 | 1 | 8 | 5 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 31 | 2 | 4 | 5 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Hertha BSC | 17 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Hertha BSC | 24 | 0 | 5 | 3 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Hertha BSC | 27 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Hertha BSC | 26 | 1 | 4 | 4 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Hertha BSC | 25 | 1 | 2 | 4 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Hertha BSC | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Hertha BSC | 12 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Hertha BSC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | DFL-Supercup | VfB Stuttgart | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | DFL-Supercup | VfB Stuttgart | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | VfB Stuttgart | 11 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Champions League | VfB Stuttgart | 8 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Hertha BSC | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 51 | |
| 24/25 | 7 | 47 | |
| 23/24 | 7 | 36 | |
| 22/23 | 17 | 31 | |
| 21/22 | 17 | 34 | |
| 20/21 | 17 | 32 | |
| 19/20 | 17 | 31 | |
| 18/19 | 17 | 35 | |
| 17/18 | 17 | 21 | |
| 16/17 | 34 | 25 | |
| 2015 | 34 | 1 | |
| 15/16 | 34 | 14 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
18,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 20 tháng 12, 2024
- 20 thg 8, 2015: €100k, Hertha BSC
- 15 thg 2, 2016: €125k, Hertha BSC
- 22 thg 7, 2016: €500k, Hertha BSC
- 22 thg 3, 2017: €750k, Hertha BSC
- 19 thg 6, 2017: €1m, Hertha BSC
- 28 thg 12, 2017: €1,50m, Hertha BSC
- 5 thg 6, 2018: €2m, Hertha BSC
- 22 thg 10, 2018: €4m, Hertha BSC
- 18 thg 12, 2018: €6m, Hertha BSC
- 6 thg 3, 2019: €9m, Hertha BSC
- 5 thg 6, 2019: €11m, Hertha BSC
- 17 thg 12, 2019: €14m, Hertha BSC
- 8 thg 4, 2020: €11m, Hertha BSC
- 16 thg 9, 2020: €10m, Hertha BSC
- 10 thg 2, 2021: €8m, Hertha BSC
- 9 thg 6, 2021: €7m, Hertha BSC
- 7 thg 10, 2021: €4,50m, Hertha BSC
- 21 thg 9, 2022: €3m, Hertha BSC
- 9 thg 11, 2022: €2m, Hertha BSC
- 14 thg 12, 2023: €5m, VfB Stuttgart
- 27 thg 3, 2024: €14m, VfB Stuttgart
- 29 thg 5, 2024: €17m, VfB Stuttgart
- 20 thg 12, 2024: €20m, VfB Stuttgart
- 19 thg 12, 2025: €18m, VfB Stuttgart
- 27 thg 5, 2026: €18m, VfB Stuttgart
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Maximilian Mittelstädt đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Maximilian Mittelstädt là VfB Stuttgart.
Maximilian Mittelstädt mang áo số mấy?
- Maximilian Mittelstädt mang áo số 7. Câu lạc bộ là Stuttgart.
Maximilian Mittelstädt chơi vị trí nào?
- Maximilian Mittelstädt chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Maximilian Mittelstädt bao nhiêu tuổi?
- Maximilian Mittelstädt 29 tuổi, sinh ngày 18 tháng 3, 1997.
Giá trị thị trường của Maximilian Mittelstädt là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Maximilian Mittelstädt là 18,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maximilian Mittelstädt là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maximilian Mittelstädt là 20,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 12, 2024.
Maximilian Mittelstädt đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Maximilian Mittelstädt đã thi đấu 283 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Maximilian Mittelstädt đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Maximilian Mittelstädt đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Maximilian Mittelstädt đã thi đấu 15 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Maximilian Mittelstädt đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Maximilian Mittelstädt mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Maximilian Mittelstädt là Đức.
Maximilian Mittelstädt sinh ra ở đâu?
- Maximilian Mittelstädt sinh ra tại Berlin, Đức.
Maximilian Mittelstädt cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Maximilian Mittelstädt là 1,80 m.
Maximilian Mittelstädt thuận chân nào?
- Maximilian Mittelstädt thuận chân trái.
Hợp đồng của Maximilian Mittelstädt kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Maximilian Mittelstädt có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.