CẦU THỦ
Đang thi đấu
Maximiliano Lovera
Giá trị thị trường
450,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 3, 1999
- Nơi sinh
- Laguna Blanca, Argentina
- Chiều cao
- 1,70 m
- Quốc tịch
- Argentina
- Gia nhập CLB từ
- 23 tháng 2, 2026
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- R13 Fussball
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
4
Số trận
49
Bàn thắng
4
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Super League 1 | Ionikos Nikeas | 21 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 12 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Kypello Elladas | Ionikos Nikeas | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 7 | 4 | |
| 2025 | 7 | 9 | |
| 22/23 | 34 | 26 | |
| 2022 | 9 | 3 | |
| 20/21 | 22 | 8 | |
| 19/20 | 22 | 31 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 800,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
450,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 6 tháng 8, 2019
- 8 thg 8, 2016: €125k, Rosario Central
- 13 thg 2, 2017: €300k, Rosario Central
- 9 thg 10, 2017: €1,25m, Rosario Central
- 8 thg 5, 2018: €2,50m, Rosario Central
- 18 thg 12, 2018: €2,75m, Rosario Central
- 6 thg 8, 2019: €4m, Rosario Central
- 18 thg 12, 2019: €3,50m, Olympiacos
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Olympiacos
- 4 thg 8, 2020: €2,80m, Olympiacos
- 12 thg 2, 2021: €2,20m, Racing Club
- 20 thg 6, 2022: €2m, Omonia Nicosia
- 7 thg 11, 2022: €1m, Ionikos Nikea
- 22 thg 5, 2023: €800k, Ionikos Nikea
- 4 thg 10, 2023: €600k, Rosario Central
- 19 thg 12, 2023: €500k, Rosario Central
- 12 thg 6, 2024: €700k, Rosario Central
- 17 thg 12, 2025: €600k, Rosario Central
- 4 thg 6, 2026: €450k, Independiente Santa Fe
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Maximiliano Lovera đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Maximiliano Lovera là Independiente Santa Fe.
Maximiliano Lovera từng mang áo số mấy?
- Maximiliano Lovera đã mang áo số 7 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Rosario Central.
Maximiliano Lovera chơi vị trí nào?
- Maximiliano Lovera chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Maximiliano Lovera bao nhiêu tuổi?
- Maximiliano Lovera 27 tuổi, sinh ngày 9 tháng 3, 1999.
Giá trị thị trường của Maximiliano Lovera là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Maximiliano Lovera là 450,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maximiliano Lovera là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maximiliano Lovera là 4,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 8, 2019.
Maximiliano Lovera đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Maximiliano Lovera đã thi đấu 49 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Maximiliano Lovera đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Maximiliano Lovera đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Maximiliano Lovera đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Argentina. Maximiliano Lovera đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Maximiliano Lovera mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Maximiliano Lovera là Argentina.
Maximiliano Lovera sinh ra ở đâu?
- Maximiliano Lovera sinh ra tại Laguna Blanca, Argentina.
Maximiliano Lovera cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Maximiliano Lovera là 1,70 m.
Maximiliano Lovera thuận chân nào?
- Maximiliano Lovera thuận chân phải.
Hợp đồng của Maximiliano Lovera kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Maximiliano Lovera có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.