CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mërgim Vojvoda
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 2, 1995
- Nơi sinh
- Hof (Saale), Đức
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Kosovo
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 2, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Soccer11
Trận tiếp theo
Serie A
· Giuseppe Sinigaglia, Como
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
287
Bàn thắng
8
Kiến tạo
25
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Como 1907 | 30 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Torino FC | 17 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Como 1907 | 11 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Torino FC | 28 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Torino FC | 29 | 0 | 5 | 3 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Torino FC | 29 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Torino FC | 24 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 20/21 | JPL | Standard Liège | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | JPL | Standard Liège | 25 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 18/19 | JPL | Royal Excel Mouscron (-2022) | 29 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | JPL | Royal Excel Mouscron (-2022) | 26 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 16/17 | JPL | Royal Excel Mouscron (-2022) | 21 | 0 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Como 1907 | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Torino FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Torino FC | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Torino FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Torino FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Torino FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | Standard Liège | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 31 | 12 | — | |
| 25/26 | 31 | 42 | 1 | |
| 24/25 | 27 | 20 | — | |
| 23/24 | 27 | 34 | — | |
| 22/23 | 27 | 38 | — | |
| 21/22 | 27 | 38 | — | |
| 2020 | 27 | 3 | — | |
| 20/21 | 27 | 35 | — | |
| 19/20 | 27 | 35 | — | |
| 18/19 | 27 | 30 | — | |
| 17/18 | 27 | 28 | — | |
| 16/17 | 27 | 23 | — | |
| 2015 | 26 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 5,2 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 14/15 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
5,5 Tr €
vào 7 tháng 6, 2022
- 28 thg 8, 2014: €100k, Sint-Truiden
- 20 thg 8, 2015: €100k, Carl Zeiss Jena
- 1 thg 2, 2016: €75k, Carl Zeiss Jena
- 19 thg 7, 2016: €100k, Mouscron
- 21 thg 1, 2017: €300k, Mouscron
- 30 thg 3, 2017: €500k, Mouscron
- 6 thg 6, 2017: €600k, Mouscron
- 9 thg 1, 2018: €850k, Mouscron
- 10 thg 6, 2019: €1m, Mouscron
- 13 thg 9, 2019: €1,50m, Standard Liège
- 13 thg 12, 2019: €2,50m, Standard Liège
- 8 thg 4, 2020: €2m, Standard Liège
- 6 thg 8, 2020: €4m, Standard Liège
- 29 thg 10, 2020: €5m, Torino
- 28 thg 12, 2021: €4,50m, Torino
- 7 thg 6, 2022: €5,50m, Torino
- 11 thg 11, 2022: €5m, Torino
- 15 thg 6, 2023: €4m, Torino
- 20 thg 12, 2023: €3,50m, Torino
- 5 thg 6, 2024: €3m, Torino
- 17 thg 6, 2025: €3m, Como 1907
- 29 thg 5, 2026: €2,50m, Como 1907
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mërgim Vojvoda đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mërgim Vojvoda là Como 1907.
Mërgim Vojvoda mang áo số mấy?
- Mërgim Vojvoda mang áo số 31. Câu lạc bộ là Como.
Mërgim Vojvoda chơi vị trí nào?
- Mërgim Vojvoda chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Mërgim Vojvoda bao nhiêu tuổi?
- Mërgim Vojvoda 31 tuổi, sinh ngày 1 tháng 2, 1995.
Giá trị thị trường của Mërgim Vojvoda là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mërgim Vojvoda là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mërgim Vojvoda là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mërgim Vojvoda là 5,5 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2022.
Mërgim Vojvoda đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mërgim Vojvoda đã thi đấu 287 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mërgim Vojvoda đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mërgim Vojvoda đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mërgim Vojvoda đã thi đấu 75 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Kosovo. Mërgim Vojvoda đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Mërgim Vojvoda mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mërgim Vojvoda là Kosovo.
Mërgim Vojvoda sinh ra ở đâu?
- Mërgim Vojvoda sinh ra tại Hof (Saale), Đức.
Mërgim Vojvoda cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mërgim Vojvoda là 1,87 m.
Mërgim Vojvoda thuận chân nào?
- Mërgim Vojvoda thuận chân phải.
Hợp đồng của Mërgim Vojvoda kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mërgim Vojvoda có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.