CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mete Demir
Giá trị thị trường
450,0 N €
30 tháng 5, 2024
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 13 tháng 5, 1998
- Nơi sinh
- Mainz, Đức
- Chiều cao
- 1,70 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 9, 2022
- Người đại diện
- Gold and Foot
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Esenyurt Necmi Kadioglu Stadi, Istanbul
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
11
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Eyüpspor | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | PAS Giannina | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Basaksehir FK | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 20 | 2 | |
| 2024 | 77 | 6 | |
| 20/21 | 70 | 9 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
450,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
500,0 N €
vào 29 tháng 12, 2023
- 5 thg 2, 2017: €50k, Hannover 96 U19
- 27 thg 9, 2017: €75k, Hannover 96 II
- 9 thg 2, 2018: €125k, Hannover 96 II
- 8 thg 8, 2018: €100k, Hannover 96 II
- 27 thg 3, 2019: €250k, Eskisehirspor
- 17 thg 6, 2019: €100k, Eskisehirspor
- 4 thg 2, 2020: €175k, Eskisehirspor
- 23 thg 12, 2020: €200k, Basaksehir
- 16 thg 3, 2021: €175k, Basaksehir
- 21 thg 5, 2021: €150k, Basaksehir
- 17 thg 1, 2022: €150k, Eyüpspor
- 17 thg 3, 2022: €200k, Eyüpspor
- 10 thg 6, 2022: €275k, Eyüpspor
- 3 thg 4, 2023: €300k, Genclerbirligi
- 20 thg 10, 2023: €450k, Eyüpspor
- 29 thg 12, 2023: €500k, Eyüpspor
- 30 thg 5, 2024: €450k, PAS Giannina
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mete Demir đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mete Demir là Eyüpspor.
Mete Demir mang áo số mấy?
- Mete Demir mang áo số 20. Câu lạc bộ là Eyüpspor.
Mete Demir chơi vị trí nào?
- Mete Demir chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Mete Demir bao nhiêu tuổi?
- Mete Demir 28 tuổi, sinh ngày 13 tháng 5, 1998.
Giá trị thị trường của Mete Demir là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mete Demir là 450,0 N €, được ghi nhận vào ngày 30 tháng 5, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mete Demir là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mete Demir là 500,0 N €, vào ngày 29 tháng 12, 2023.
Mete Demir đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mete Demir đã thi đấu 11 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mete Demir đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mete Demir đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mete Demir đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ. Mete Demir đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Mete Demir mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mete Demir là Thổ Nhĩ Kỳ.
Mete Demir sinh ra ở đâu?
- Mete Demir sinh ra tại Mainz, Đức.
Mete Demir cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mete Demir là 1,70 m.
Mete Demir thuận chân nào?
- Mete Demir thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.