CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mexx Meerdink
Giá trị thị trường
8,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 24 tháng 7, 2003
- Nơi sinh
- Alkmaar, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- PUM
Trận tiếp theo
Eredivisie
· De Kuip, Rotterdam
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
80
Bàn thắng
18
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 19 | 5 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 27 | 9 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | AZ Alkmaar | 6 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | AZ Alkmaar | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 35 | 35 | |
| 24/25 | 35 | 39 | |
| 2024 | 35 | 8 | |
| 2023 | 35 | 11 | |
| 23/24 | 29 | 10 | |
| 2022 | 29 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
8,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 2 tháng 10, 2025
- 24 thg 3, 2022: €50k, AZ Alkmaar U21
- 23 thg 6, 2022: €150k, AZ Alkmaar U21
- 3 thg 4, 2023: €500k, AZ Alkmaar U21
- 23 thg 6, 2023: €1,50m, AZ Alkmaar U21
- 15 thg 12, 2023: €1m, AZ Alkmaar
- 31 thg 5, 2024: €900k, Vitesse
- 14 thg 10, 2024: €1,30m, AZ Alkmaar
- 17 thg 12, 2024: €2,50m, AZ Alkmaar
- 28 thg 3, 2025: €4m, AZ Alkmaar
- 28 thg 5, 2025: €8m, AZ Alkmaar
- 2 thg 10, 2025: €10m, AZ Alkmaar
- 28 thg 5, 2026: €8m, AZ Alkmaar
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mexx Meerdink đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mexx Meerdink là AZ Alkmaar.
Mexx Meerdink mang áo số mấy?
- Mexx Meerdink mang áo số 35. Câu lạc bộ là AZ Alkmaar.
Mexx Meerdink chơi vị trí nào?
- Mexx Meerdink chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Mexx Meerdink bao nhiêu tuổi?
- Mexx Meerdink 23 tuổi, sinh ngày 24 tháng 7, 2003.
Giá trị thị trường của Mexx Meerdink là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mexx Meerdink là 8,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mexx Meerdink là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mexx Meerdink là 10,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 10, 2025.
Mexx Meerdink đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mexx Meerdink đã thi đấu 80 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mexx Meerdink đã ghi được 18 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mexx Meerdink mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mexx Meerdink là Hà Lan.
Mexx Meerdink sinh ra ở đâu?
- Mexx Meerdink sinh ra tại Alkmaar, Hà Lan.
Mexx Meerdink cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mexx Meerdink là 1,82 m.
Mexx Meerdink thuận chân nào?
- Mexx Meerdink thuận chân trái.
Hợp đồng của Mexx Meerdink kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mexx Meerdink có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.