CẦU THỦ
Đang thi đấu
Michael Gregoritsch
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 18 tháng 4, 1994
- Nơi sinh
- Graz, Áo
- Chiều cao
- 1,93 m
- Quốc tịch
- Áo
- Gia nhập CLB từ
- 7 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Gersh
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
342
Bàn thắng
82
Kiến tạo
32
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | FC Augsburg | 17 | 6 | 3 | 2 | 0 |
| 25/26 | Superliga | Bröndby IF | 11 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | SC Freiburg | 20 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | SC Freiburg | 32 | 7 | 5 | 2 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | SC Freiburg | 30 | 10 | 5 | 6 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | FC Augsburg | 25 | 9 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | FC Augsburg | 24 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 14 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | FC Augsburg | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | FC Augsburg | 32 | 6 | 2 | 4 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | FC Augsburg | 32 | 13 | 4 | 3 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Hamburger SV | 30 | 5 | 3 | 4 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Hamburger SV | 25 | 5 | 2 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 5 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Hamburger SV | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Hamburger SV | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | FC St. Pauli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Bröndby IF | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | SC Freiburg | 8 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | SC Freiburg | 7 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 38 | 18 | |
| 2025 | 9 | 16 | |
| 24/25 | 38 | 31 | |
| 23/24 | 38 | 42 | |
| 22/23 | 38 | 44 | |
| 21/22 | 11 | 33 | |
| 20/21 | 11 | 33 | |
| 2020 | 11 | 19 | |
| 2019 | 11 | 15 | |
| 18/19 | 11 | 36 | |
| 17/18 | 11 | 34 | |
| 16/17 | 11 | 34 | |
| 15/16 | 23 | 27 | |
| 2014 | 11 | 2 | |
| 2013 | 19 | 1 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 11 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 150,0 N € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 5,5 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 18 tháng 12, 2018
- 25 thg 4, 2010: €50k, Kapfenberg II
- 22 thg 6, 2010: €100k, Kapfenberg II
- 28 thg 12, 2010: €200k, SV Kapfenberg
- 7 thg 4, 2011: €250k, SV Kapfenberg
- 21 thg 9, 2011: €350k, SV Kapfenberg
- 30 thg 5, 2012: €200k, SV Kapfenberg
- 13 thg 1, 2013: €200k, Hoffenheim
- 20 thg 1, 2014: €450k, St. Pauli
- 30 thg 6, 2014: €450k, Hoffenheim
- 1 thg 10, 2014: €600k, VfL Bochum
- 1 thg 7, 2015: €1,50m, VfL Bochum
- 16 thg 10, 2015: €3m, Hamburg
- 15 thg 2, 2016: €3,50m, Hamburg
- 18 thg 10, 2017: €5m, FC Augsburg
- 28 thg 12, 2017: €9m, FC Augsburg
- 4 thg 4, 2018: €13m, FC Augsburg
- 5 thg 6, 2018: €14m, FC Augsburg
- 22 thg 10, 2018: €18m, FC Augsburg
- 18 thg 12, 2018: €20m, FC Augsburg
- 6 thg 3, 2019: €16m, FC Augsburg
- 5 thg 6, 2019: €12m, FC Augsburg
- 17 thg 12, 2019: €7m, FC Augsburg
- 8 thg 4, 2020: €5,50m, FC Schalke 04
- 16 thg 9, 2020: €4,50m, FC Augsburg
- 10 thg 2, 2021: €4m, FC Augsburg
- 27 thg 5, 2021: €3m, FC Augsburg
- 7 thg 10, 2021: €2m, FC Augsburg
- 24 thg 3, 2022: €3,50m, FC Augsburg
- 9 thg 6, 2022: €4,50m, FC Augsburg
- 21 thg 9, 2022: €6m, Freiburg
- 9 thg 11, 2022: €8m, Freiburg
- 20 thg 12, 2024: €6m, Freiburg
- 27 thg 3, 2025: €4m, Freiburg
- 5 thg 6, 2025: €3m, Freiburg
- 15 thg 12, 2025: €1,50m, Bröndby IF
- 27 thg 5, 2026: €1,50m, FC Augsburg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Michael Gregoritsch đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Michael Gregoritsch là FC Augsburg.
Michael Gregoritsch từng mang áo số mấy?
- Michael Gregoritsch đã mang áo số 38 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Augsburg.
Michael Gregoritsch chơi vị trí nào?
- Michael Gregoritsch chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Michael Gregoritsch bao nhiêu tuổi?
- Michael Gregoritsch 32 tuổi, sinh ngày 18 tháng 4, 1994.
Giá trị thị trường của Michael Gregoritsch là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Michael Gregoritsch là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Michael Gregoritsch là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Michael Gregoritsch là 20,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 12, 2018.
Michael Gregoritsch đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Michael Gregoritsch đã thi đấu 342 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Michael Gregoritsch đã ghi được 82 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Michael Gregoritsch đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Michael Gregoritsch đã thi đấu 78 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Áo. Michael Gregoritsch đã ghi được 24 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Michael Gregoritsch mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Michael Gregoritsch là Áo.
Michael Gregoritsch sinh ra ở đâu?
- Michael Gregoritsch sinh ra tại Graz, Áo.
Michael Gregoritsch cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Michael Gregoritsch là 1,93 m.
Michael Gregoritsch thuận chân nào?
- Michael Gregoritsch thuận chân trái.
Hợp đồng của Michael Gregoritsch kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Michael Gregoritsch có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.