CẦU THỦ
Đang thi đấu
Michael Krmencik
Giá trị thị trường
150,0 N €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 3, 1993
- Nơi sinh
- Kraslice, Czech Republic
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Czech Republic
- Gia nhập CLB từ
- 14 tháng 8, 2024
- Người đại diện
- IFM-M
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2021
Mùa giải
4
Số trận
40
Bàn thắng
13
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 12 | 3 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | JPL | Club Brugge KV | 9 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | JPL | Club Brugge KV | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 6 | 5 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Champions League | Club Brugge KV | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | FC Viktoria Plzen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | FC Viktoria Plzen | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 29 | |
| 24/25 | 21 | 22 | |
| 2021 | 27 | 20 | |
| 2021 | 22 | 1 | |
| 2020 | 9 | 7 | |
| 2020 | 9 | 17 | |
| 2019 | 15 | 4 | |
| 2018 | 15 | 3 | |
| 17/18 | 15 | 10 | |
| 2016 | 15 | 10 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,5 Tr €
vào 11 tháng 2, 2020
- 30 thg 5, 2011: €50k, Viktoria Plzeň
- 12 thg 8, 2011: €100k, Viktoria Plzeň
- 31 thg 3, 2013: €125k, Caslav
- 17 thg 4, 2014: €200k, Banik Ostrava
- 3 thg 9, 2014: €250k, Dukla Prague
- 3 thg 8, 2016: €500k, Viktoria Plzeň
- 16 thg 10, 2016: €750k, Viktoria Plzeň
- 19 thg 12, 2016: €1m, Viktoria Plzeň
- 15 thg 4, 2017: €1,30m, Viktoria Plzeň
- 10 thg 6, 2017: €1,50m, Viktoria Plzeň
- 12 thg 9, 2017: €1,75m, Viktoria Plzeň
- 7 thg 10, 2017: €2,25m, Viktoria Plzeň
- 21 thg 12, 2017: €3,50m, Viktoria Plzeň
- 29 thg 10, 2018: €4m, Viktoria Plzeň
- 25 thg 9, 2019: €3,50m, Viktoria Plzeň
- 11 thg 2, 2020: €4,50m, Club Brugge
- 8 thg 4, 2020: €3,50m, Club Brugge
- 16 thg 10, 2020: €4,50m, Club Brugge
- 4 thg 1, 2021: €4m, PAOK
- 12 thg 10, 2021: €3,50m, Slavia Praha
- 26 thg 12, 2021: €2,50m, Slavia Praha
- 22 thg 6, 2022: €1,50m, Slavia Praha
- 10 thg 3, 2023: €900k, Persija
- 29 thg 9, 2023: €800k, Apol. Limassol
- 28 thg 12, 2023: €700k, Apol. Limassol
- 26 thg 3, 2024: €650k, Apol. Limassol
- 17 thg 5, 2024: €450k, Apol. Limassol
- 20 thg 12, 2024: €350k, 1.FC Slovacko
- 1 thg 4, 2025: €300k, 1.FC Slovacko
- 17 thg 6, 2025: €275k, 1.FC Slovacko
- 23 thg 9, 2025: €225k, 1.FC Slovacko
- 22 thg 12, 2025: €200k, 1.FC Slovacko
- 24 thg 3, 2026: €175k, 1.FC Slovacko
- 20 thg 5, 2026: €150k, 1.FC Slovacko
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Michael Krmencik đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Michael Krmencik là 1.FC Slovacko.
Michael Krmencik mang áo số mấy?
- Michael Krmencik mang áo số 21. Câu lạc bộ là Slovacko.
Michael Krmencik chơi vị trí nào?
- Michael Krmencik chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Michael Krmencik bao nhiêu tuổi?
- Michael Krmencik 33 tuổi, sinh ngày 15 tháng 3, 1993.
Giá trị thị trường của Michael Krmencik là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Michael Krmencik là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Michael Krmencik là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Michael Krmencik là 4,5 Tr €, vào ngày 11 tháng 2, 2020.
Michael Krmencik đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Michael Krmencik đã thi đấu 40 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Michael Krmencik đã ghi được 13 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Michael Krmencik đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Michael Krmencik đã thi đấu 35 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Czech Republic. Michael Krmencik đã ghi được 9 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Michael Krmencik mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Michael Krmencik là Czech Republic.
Michael Krmencik sinh ra ở đâu?
- Michael Krmencik sinh ra tại Kraslice, Czech Republic.
Michael Krmencik cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Michael Krmencik là 1,91 m.
Michael Krmencik thuận chân nào?
- Michael Krmencik thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.