CẦU THỦ
Đang thi đấu
Michy Batshuayi
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 10, 1993
- Nơi sinh
- Brussel, Bỉ
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 2, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Sport Cover
Trận tiếp theo
Bundesliga
· Red Bull Arena, Leipzig
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
412
Bàn thắng
148
Kiến tạo
37
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Galatasaray | 18 | 5 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 10 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Fenerbahce | 27 | 12 | 1 | 4 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Fenerbahce | 19 | 12 | 1 | 6 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 33 | 14 | 5 | 6 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Crystal Palace | 18 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Chelsea FC | 16 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Valencia CF | 15 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Crystal Palace | 11 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Chelsea FC | 12 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 10 | 7 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Chelsea FC | 20 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 36 | 17 | 9 | 7 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 26 | 9 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | JPL | Standard Liège | 29 | 18 | 3 | 6 | 0 |
| 12/13 | JPL | Standard Liège | 22 | 7 | 4 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Crystal Palace | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Crystal Palace | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Community Shield | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Chelsea FC | 5 | 2 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Eintracht Frankfurt | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Galatasaray | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Galatasaray | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Fenerbahce | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Fenerbahce | 8 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Chelsea FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Valencia CF | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Chelsea FC | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Borussia Dortmund | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Olympique Marseille | 7 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Standard Liège | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Standard Liège | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 30 | 18 | |
| 2025 | 30 | 18 | |
| 24/25 | 44 | 30 | |
| 23/24 | 23 | 51 | |
| 22/23 | 23 | 27 | |
| 21/22 | 9 | 38 | |
| 20/21 | 23 | 36 | |
| 19/20 | 23 | 39 | |
| 2019 | 23 | 16 | |
| 18/19 | 23 | 18 | |
| 2018 | 44 | 10 | |
| 17/18 | 23 | 30 | |
| 16/17 | 23 | 43 | |
| 15/16 | 22 | 44 | |
| 14/15 | 22 | 38 | |
| 13/14 | 23 | 39 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 4 tháng 4, 2018
- 11 thg 7, 2011: €50k, Standard Liège
- 12 thg 8, 2011: €400k, Standard Liège
- 5 thg 1, 2012: €600k, Standard Liège
- 3 thg 4, 2012: €1,50m, Standard Liège
- 9 thg 1, 2013: €2m, Standard Liège
- 25 thg 6, 2013: €3,50m, Standard Liège
- 8 thg 10, 2013: €5m, Standard Liège
- 10 thg 2, 2014: €8m, Standard Liège
- 7 thg 8, 2014: €8m, Marseille
- 14 thg 1, 2015: €7,50m, Marseille
- 6 thg 6, 2015: €8m, Marseille
- 6 thg 9, 2015: €9m, Marseille
- 4 thg 2, 2016: €14m, Marseille
- 1 thg 6, 2016: €15m, Marseille
- 1 thg 8, 2016: €25m, Chelsea
- 4 thg 4, 2018: €40m, Dortmund
- 21 thg 12, 2018: €30m, Valencia
- 13 thg 6, 2019: €30m, Crystal Palace
- 12 thg 9, 2019: €25m, Chelsea
- 10 thg 12, 2019: €22m, Chelsea
- 8 thg 4, 2020: €17,50m, Chelsea
- 30 thg 7, 2020: €14m, Chelsea
- 13 thg 10, 2020: €12m, Crystal Palace
- 18 thg 3, 2021: €10m, Crystal Palace
- 12 thg 10, 2021: €10m, Besiktas
- 13 thg 9, 2022: €9,50m, Fenerbahçe
- 27 thg 10, 2022: €10m, Fenerbahçe
- 27 thg 9, 2023: €9m, Fenerbahçe
- 21 thg 12, 2023: €7,50m, Fenerbahçe
- 15 thg 3, 2024: €8m, Fenerbahçe
- 31 thg 5, 2024: €8,50m, Fenerbahçe
- 4 thg 10, 2024: €8m, Galatasaray
- 23 thg 12, 2024: €7m, Galatasaray
- 27 thg 3, 2025: €5m, Eintracht Frankfurt
- 5 thg 6, 2025: €4m, Eintracht Frankfurt
- 19 thg 12, 2025: €3m, Eintracht Frankfurt
- 27 thg 5, 2026: €2m, Eintracht Frankfurt
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Michy Batshuayi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Michy Batshuayi là Eintracht Frankfurt.
Michy Batshuayi mang áo số mấy?
- Michy Batshuayi mang áo số 30. Câu lạc bộ là Frankfurt.
Michy Batshuayi chơi vị trí nào?
- Michy Batshuayi chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Michy Batshuayi bao nhiêu tuổi?
- Michy Batshuayi 33 tuổi, sinh ngày 2 tháng 10, 1993.
Giá trị thị trường của Michy Batshuayi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Michy Batshuayi là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Michy Batshuayi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Michy Batshuayi là 40,0 Tr €, vào ngày 4 tháng 4, 2018.
Michy Batshuayi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Michy Batshuayi đã thi đấu 412 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Michy Batshuayi đã ghi được 148 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Michy Batshuayi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Michy Batshuayi đã thi đấu 55 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bỉ. Michy Batshuayi đã ghi được 27 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Michy Batshuayi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Michy Batshuayi là Bỉ.
Michy Batshuayi sinh ra ở đâu?
- Michy Batshuayi sinh ra tại Brussel, Bỉ.
Michy Batshuayi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Michy Batshuayi là 1,85 m.
Michy Batshuayi thuận chân nào?
- Michy Batshuayi thuận chân phải.
Hợp đồng của Michy Batshuayi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Michy Batshuayi có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.