CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Miguel Lopes
Giá trị thị trường
50,0 N €
30 tháng 5, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 12, 1986
- Nơi sinh
- Lisboa, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Sbsfoot
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
13
Số trận
245
Bàn thắng
5
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Liga Portugal | CF Estrela Amadora | 15 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | CF Estrela Amadora | 17 | 0 | 0 | 2 | 1 |
| 20/21 | Süper Lig | Kayserispor | 14 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Kayserispor | 26 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Akhisarspor | 21 | 1 | 1 | 7 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Akhisarspor | 28 | 0 | 1 | 5 | 2 |
| 16/17 | Süper Lig | Akhisarspor | 31 | 3 | 3 | 6 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Granada CF | 26 | 0 | 1 | 10 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Sporting CP | 10 | 0 | 3 | 4 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 19 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | Sporting CP | 14 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | FC Porto | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | CF Estrela Amadora | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Granada CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Europa League | Akhisarspor | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Olympique Lyon | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | Olympique Lyon | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Champions League | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 13 | 17 | 13 | |
| 23/24 | 13 | 20 | 14 | |
| 2022 | 13 | 2 | — | |
| 20/21 | 13 | 18 | — | |
| 19/20 | 13 | 27 | 5 | |
| 18/19 | 13 | 25 | — | |
| 17/18 | 13 | 28 | — | |
| 16/17 | 13 | 31 | — | |
| 15/16 | 25 | 20 | — | |
| 14/15 | 13 | 20 | — | |
| 13/14 | 13 | 28 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 22 tháng 7, 2013
- 6 thg 4, 2008: €200k, Rio Ave
- 12 thg 11, 2008: €1m, Rio Ave
- 18 thg 12, 2008: €1,30m, Rio Ave
- 1 thg 2, 2009: €1,70m, Rio Ave
- 6 thg 8, 2009: €1,90m, Porto
- 10 thg 6, 2010: €2,40m, Porto
- 4 thg 2, 2011: €2,50m, Real Betis
- 21 thg 9, 2011: €2m, Porto
- 2 thg 2, 2012: €1,70m, Braga
- 30 thg 5, 2012: €2,50m, Braga
- 5 thg 7, 2012: €3,60m, Porto
- 2 thg 7, 2013: €3,50m, Lyon
- 22 thg 7, 2013: €5m, Lyon
- 14 thg 1, 2014: €3,75m, Lyon
- 17 thg 2, 2015: €3m, Sporting
- 22 thg 2, 2016: €3m, Granada CF
- 15 thg 7, 2016: €3m, Akhisar Belediye
- 10 thg 1, 2017: €2,80m, Akhisar Belediye
- 9 thg 6, 2017: €2,50m, Akhisar Belediye
- 12 thg 2, 2018: €1,50m, Akhisar Belediye
- 29 thg 5, 2018: €1,20m, Akhisar Belediye
- 4 thg 1, 2019: €800k, Akhisar Belediye
- 4 thg 6, 2019: €500k, Akhisar Belediye
- 3 thg 1, 2020: €350k, Kayserispor
- 8 thg 4, 2020: €300k, Kayserispor
- 4 thg 8, 2020: €200k, Kayserispor
- 16 thg 3, 2021: €150k, Kayserispor
- 21 thg 5, 2021: €100k, Kayserispor
- 1 thg 4, 2022: €75k, CF Estrela Amadora
- 27 thg 6, 2022: €50k, CF Estrela Amadora
- 30 thg 5, 2025: €50k, CF Estrela Amadora
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Miguel Lopes từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Miguel Lopes trước đây là CF Estrela Amadora.
Miguel Lopes từng mang áo số mấy?
- Miguel Lopes đã mang áo số 13 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Estrela Amadora.
Miguel Lopes chơi vị trí nào?
- Miguel Lopes chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Miguel Lopes bao nhiêu tuổi?
- Miguel Lopes 39 tuổi, sinh ngày 19 tháng 12, 1986.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Miguel Lopes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Miguel Lopes là 50,0 N €, vào ngày 30 tháng 5, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Miguel Lopes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Miguel Lopes là 5,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 7, 2013.
Miguel Lopes đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Miguel Lopes đã thi đấu 245 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Miguel Lopes đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Miguel Lopes đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Miguel Lopes đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. Miguel Lopes đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Miguel Lopes mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Miguel Lopes là Bồ Đào Nha.
Miguel Lopes sinh ra ở đâu?
- Miguel Lopes sinh ra tại Lisboa, Bồ Đào Nha.
Miguel Lopes cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Miguel Lopes là 1,83 m.
Miguel Lopes thuận chân nào?
- Miguel Lopes thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.