CẦU THỦ
Đang thi đấu
Miha Zajc
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 7, 1994
- Nơi sinh
- Sempeter pri Gorici, Slovenia
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Slovenia
- Gia nhập CLB từ
- 4 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- SEG
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
191
Bàn thắng
22
Kiến tạo
14
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Ligue 1 | FC Toulouse | 19 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Fenerbahce | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Fenerbahce | 23 | 3 | 4 | 4 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Fenerbahce | 32 | 9 | 2 | 4 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Genoa CFC | 31 | 1 | 3 | 4 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Fenerbahce | 10 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Serie A | FC Empoli | 20 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Fenerbahce | 10 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Serie A | FC Empoli | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Italy Cup | Genoa CFC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | FC Empoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | GNK Dinamo Zagreb | 10 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Fenerbahce | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Fenerbahce | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 38 | 1 | |
| 2024 | 26 | 2 | — | |
| 24/25 | 21 | 31 | — | |
| 23/24 | 26 | 30 | 1 | |
| 22/23 | 26 | 41 | — | |
| 21/22 | 26 | 40 | — | |
| 20/21 | 16 | 40 | — | |
| 2019 | 21 | 13 | — | |
| 19/20 | 21 | 29 | — | |
| 18/19 | 6 | 21 | — | |
| 2017 | 17 | 17 | — | |
| 2017 | 17 | 1 | — | |
| 2016 | 6 | 2 | — | |
| 2013 | 28 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 2,3 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 12 tháng 10, 2018
- 10 thg 3, 2013: €250k, NK Celje
- 22 thg 7, 2013: €500k, NK Celje
- 27 thg 12, 2013: €400k, NK Celje
- 27 thg 9, 2014: €400k, NK Olimpija
- 1 thg 2, 2015: €750k, NK Olimpija
- 11 thg 8, 2015: €500k, NK Olimpija
- 7 thg 1, 2017: €800k, NK Olimpija
- 8 thg 6, 2017: €1m, FC Empoli
- 21 thg 12, 2017: €1,30m, FC Empoli
- 18 thg 6, 2018: €4m, FC Empoli
- 12 thg 10, 2018: €6m, FC Empoli
- 4 thg 6, 2019: €5,50m, Fenerbahçe
- 3 thg 1, 2020: €4m, Fenerbahçe
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Fenerbahçe
- 4 thg 8, 2020: €2,70m, Fenerbahçe
- 29 thg 12, 2020: €2,20m, Genoa
- 23 thg 3, 2021: €3m, Genoa
- 12 thg 10, 2021: €3,80m, Fenerbahçe
- 31 thg 3, 2022: €4,70m, Fenerbahçe
- 1 thg 6, 2022: €6m, Fenerbahçe
- 27 thg 10, 2022: €5m, Fenerbahçe
- 14 thg 3, 2023: €5,50m, Fenerbahçe
- 8 thg 6, 2023: €6m, Fenerbahçe
- 27 thg 9, 2023: €5m, Fenerbahçe
- 21 thg 12, 2023: €3,80m, Fenerbahçe
- 15 thg 3, 2024: €3m, Fenerbahçe
- 31 thg 5, 2024: €2,40m, Fenerbahçe
- 7 thg 10, 2024: €2m, Toulouse
- 10 thg 12, 2024: €1,80m, Toulouse
- 3 thg 6, 2025: €1,50m, Toulouse
- 22 thg 12, 2025: €1,30m, GNK Dinamo Zagreb
- 29 thg 5, 2026: €1,20m, GNK Dinamo Zagreb
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Miha Zajc đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Miha Zajc là GNK Dinamo Zagreb.
Miha Zajc mang áo số mấy?
- Miha Zajc mang áo số 8. Câu lạc bộ là Dinamo Zagreb.
Miha Zajc chơi vị trí nào?
- Miha Zajc chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Miha Zajc bao nhiêu tuổi?
- Miha Zajc 32 tuổi, sinh ngày 1 tháng 7, 1994.
Giá trị thị trường của Miha Zajc là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Miha Zajc là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Miha Zajc là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Miha Zajc là 6,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 10, 2018.
Miha Zajc đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Miha Zajc đã thi đấu 191 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Miha Zajc đã ghi được 22 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Miha Zajc đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Miha Zajc đã thi đấu 39 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Slovenia. Miha Zajc đã ghi được 8 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Miha Zajc mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Miha Zajc là Slovenia.
Miha Zajc sinh ra ở đâu?
- Miha Zajc sinh ra tại Sempeter pri Gorici, Slovenia.
Miha Zajc cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Miha Zajc là 1,78 m.
Miha Zajc thuận chân nào?
- Miha Zajc thuận chân phải.
Hợp đồng của Miha Zajc kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Miha Zajc có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.