CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mihail Caimacov
Giá trị thị trường
200,0 N €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 22 tháng 7, 1998
- Nơi sinh
- Tiraspol, Moldova
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Moldova
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
1
Số trận
15
Bàn thắng
1
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Premier Liga | Torpedo Moscow | 10 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Russian Cup | Torpedo Moscow | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 10 | 16 | |
| 24/25 | 10 | 21 | |
| 22/23 | 27 | 19 | |
| 2020 | 27 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
400,0 N €
vào 6 tháng 1, 2021
- 2 thg 6, 2017: €25k, FC Sheriff
- 11 thg 12, 2017: €50k, FC Sheriff
- 27 thg 7, 2020: €100k, NK Osijek II
- 6 thg 1, 2021: €400k, NK Olimpija
- 8 thg 6, 2021: €250k, FC Koper
- 30 thg 12, 2021: €250k, Slaven Belupo Koprivnica
- 22 thg 3, 2022: €350k, Slaven Belupo Koprivnica
- 6 thg 6, 2022: €400k, Slaven Belupo Koprivnica
- 21 thg 11, 2022: €400k, Torpedo Moskau
- 18 thg 12, 2023: €350k, Slaven Belupo Koprivnica
- 4 thg 6, 2024: €400k, Slaven Belupo Koprivnica
- 9 thg 6, 2025: €300k, Slaven Belupo Koprivnica
- 29 thg 5, 2026: €200k, Slaven Belupo Koprivnica
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mihail Caimacov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mihail Caimacov là Slaven Belupo Koprivnica.
Mihail Caimacov mang áo số mấy?
- Mihail Caimacov mang áo số 10. Câu lạc bộ là Slaven Belupo.
Mihail Caimacov chơi vị trí nào?
- Mihail Caimacov chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Mihail Caimacov bao nhiêu tuổi?
- Mihail Caimacov 28 tuổi, sinh ngày 22 tháng 7, 1998.
Giá trị thị trường của Mihail Caimacov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mihail Caimacov là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mihail Caimacov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mihail Caimacov là 400,0 N €, vào ngày 6 tháng 1, 2021.
Mihail Caimacov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mihail Caimacov đã thi đấu 15 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mihail Caimacov đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mihail Caimacov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mihail Caimacov đã thi đấu 39 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Moldova. Mihail Caimacov đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Mihail Caimacov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mihail Caimacov là Moldova.
Mihail Caimacov sinh ra ở đâu?
- Mihail Caimacov sinh ra tại Tiraspol, Moldova.
Mihail Caimacov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mihail Caimacov là 1,84 m.
Mihail Caimacov thuận chân nào?
- Mihail Caimacov thuận chân trái.
Hợp đồng của Mihail Caimacov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mihail Caimacov có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.