CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mikael Uhre
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 30 tháng 9, 1994
- Nơi sinh
- Skovlund, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- CMA Group
Trận tiếp theo
Superliga
· MCH Arena, Herning
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
155
Bàn thắng
33
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Superliga | FC Midtjylland | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Superliga | Bröndby IF | 22 | 13 | 6 | 2 | 0 |
| 19/20 | Superliga | Bröndby IF | 14 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Superliga | Bröndby IF | 19 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Superliga | Sönderjyske Fodbold | 24 | 5 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Superliga | Sönderjyske Fodbold | 25 | 4 | 4 | 3 | 0 |
| 14/15 | Superliga | Sönderjyske Fodbold | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Superliga | Sönderjyske Fodbold | 12 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Superliga | Sönderjyske Fodbold | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 4 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | Sönderjyske Fodbold | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | Sönderjyske Fodbold | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Oddset Pokalen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | FC Midtjylland | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Sönderjyske Fodbold | 6 | 3 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 17 | 8 | |
| 2025 | 7 | 21 | |
| 2021 | 11 | 26 | |
| 20/21 | 11 | 23 | |
| 19/20 | 11 | 27 | |
| 18/19 | 11 | 31 | |
| 17/18 | 17 | 26 | |
| 16/17 | 17 | 33 | |
| 15/16 | 17 | 3 | |
| 2014 | 27 | 2 | |
| 14/15 | 21 | 13 | |
| 2013 | 21 | 1 | |
| 13/14 | 21 | 23 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 21/22 | Chuyển nhượng | 2,6 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 8 tháng 11, 2022
- 2 thg 7, 2013: €50k, SönderjyskE
- 31 thg 8, 2014: €200k, Skive IK
- 18 thg 12, 2014: €150k, Skive IK
- 6 thg 2, 2015: €150k, SönderjyskE
- 2 thg 9, 2015: €100k, Skive IK
- 25 thg 1, 2016: €200k, Skive IK
- 12 thg 8, 2016: €350k, SönderjyskE
- 12 thg 12, 2016: €500k, SönderjyskE
- 21 thg 12, 2018: €700k, Bröndby IF
- 8 thg 6, 2019: €800k, Bröndby IF
- 22 thg 12, 2019: €600k, Bröndby IF
- 8 thg 4, 2020: €475k, Bröndby IF
- 31 thg 7, 2020: €500k, Bröndby IF
- 23 thg 12, 2020: €1m, Bröndby IF
- 4 thg 6, 2021: €2m, Bröndby IF
- 28 thg 12, 2021: €3m, Bröndby IF
- 18 thg 8, 2022: €3,50m, Philadelphia
- 8 thg 11, 2022: €4m, Philadelphia
- 17 thg 4, 2025: €3,50m, Philadelphia
- 5 thg 6, 2025: €3m, Philadelphia
- 11 thg 12, 2025: €2,80m, Philadelphia
- 25 thg 5, 2026: €2,50m, FC Midtjylland
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mikael Uhre đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mikael Uhre là FC Midtjylland.
Mikael Uhre từng mang áo số mấy?
- Mikael Uhre đã mang áo số 17 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Midtjylland.
Mikael Uhre chơi vị trí nào?
- Mikael Uhre chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Mikael Uhre bao nhiêu tuổi?
- Mikael Uhre 31 tuổi, sinh ngày 30 tháng 9, 1994.
Giá trị thị trường của Mikael Uhre là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mikael Uhre là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mikael Uhre là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mikael Uhre là 4,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 11, 2022.
Mikael Uhre đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mikael Uhre đã thi đấu 155 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mikael Uhre đã ghi được 33 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mikael Uhre mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mikael Uhre là Đan Mạch.
Mikael Uhre sinh ra ở đâu?
- Mikael Uhre sinh ra tại Skovlund, Đan Mạch.
Mikael Uhre cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mikael Uhre là 1,88 m.
Mikael Uhre thuận chân nào?
- Mikael Uhre thuận chân phải.
Hợp đồng của Mikael Uhre kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mikael Uhre có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.