CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mike te Wierik
Giá trị thị trường
200,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 6, 1992
- Nơi sinh
- Hengevelde, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 24 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Iconics Management
Trận tiếp theo
Eerste Divisie
· GS Staalwerken Stadion, Helmond
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
337
Bàn thắng
10
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | Heracles Almelo | 22 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | FC Groningen | 15 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | FC Emmen | 14 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | FC Groningen | 26 | 0 | 0 | 6 | 1 |
| 20/21 | Eredivisie | FC Groningen | 15 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | FC Groningen | 23 | 1 | 1 | 5 | 1 |
| 18/19 | Eredivisie | FC Groningen | 33 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | FC Groningen | 33 | 1 | 0 | 8 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | Heracles Almelo | 29 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | Heracles Almelo | 32 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | Heracles Almelo | 24 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | Heracles Almelo | 28 | 2 | 0 | 7 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | Heracles Almelo | 18 | 3 | 0 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | FC Groningen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | FC Emmen | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | FC Groningen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | FC Groningen | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | FC Groningen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | FC Groningen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | Europa League Qualifying | Heracles Almelo | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 31 | 1 | |
| 2024 | 4 | 1 | 1 | |
| 2023 | 17 | 15 | — | |
| 22/23 | 5 | 20 | 2 | |
| 2021 | 32 | 15 | — | |
| 21/22 | 5 | 28 | — | |
| 19/20 | 4 | 25 | 24 | |
| 18/19 | 4 | 33 | 26 | |
| 17/18 | 4 | 35 | — | |
| 16/17 | 3 | 35 | 3 | |
| 15/16 | 3 | 33 | 1 | |
| 14/15 | 32 | 30 | — | |
| 13/14 | 32 | 32 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 18 tháng 12, 2019
- 4 thg 8, 2010: €50k, Heracles Almelo
- 22 thg 6, 2011: €250k, Heracles Almelo
- 14 thg 1, 2013: €500k, Heracles Almelo
- 11 thg 2, 2014: €600k, Heracles Almelo
- 11 thg 8, 2014: €750k, Heracles Almelo
- 11 thg 2, 2015: €600k, Heracles Almelo
- 5 thg 2, 2016: €1m, Heracles Almelo
- 17 thg 1, 2018: €1m, FC Groningen
- 12 thg 6, 2019: €1,25m, FC Groningen
- 18 thg 12, 2019: €1,50m, FC Groningen
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, FC Groningen
- 15 thg 10, 2020: €1,20m, Derby
- 9 thg 3, 2021: €1m, FC Groningen
- 4 thg 10, 2021: €800k, FC Groningen
- 5 thg 1, 2022: €650k, FC Groningen
- 17 thg 3, 2023: €500k, FC Emmen
- 23 thg 6, 2023: €400k, FC Emmen
- 8 thg 1, 2024: €325k, FC Emmen
- 9 thg 6, 2025: €275k, FC Emmen
- 2 thg 12, 2025: €250k, Heracles Almelo
- 28 thg 5, 2026: €200k, Heracles Almelo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mike te Wierik đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mike te Wierik là Heracles Almelo.
Mike te Wierik mang áo số mấy?
- Mike te Wierik mang áo số 23. Câu lạc bộ là Heracles Almelo.
Mike te Wierik chơi vị trí nào?
- Mike te Wierik chơi ở vị trí Trung vệ.
Mike te Wierik bao nhiêu tuổi?
- Mike te Wierik 34 tuổi, sinh ngày 8 tháng 6, 1992.
Giá trị thị trường của Mike te Wierik là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mike te Wierik là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mike te Wierik là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mike te Wierik là 1,5 Tr €, vào ngày 18 tháng 12, 2019.
Mike te Wierik đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mike te Wierik đã thi đấu 337 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mike te Wierik đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mike te Wierik đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mike te Wierik đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan.
Mike te Wierik mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mike te Wierik là Hà Lan.
Mike te Wierik sinh ra ở đâu?
- Mike te Wierik sinh ra tại Hengevelde, Hà Lan.
Mike te Wierik cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mike te Wierik là 1,91 m.
Mike te Wierik thuận chân nào?
- Mike te Wierik thuận chân phải.
Hợp đồng của Mike te Wierik kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mike te Wierik có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.