CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mikhail Kerzhakov
Giá trị thị trường
100,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 1, 1987
- Nơi sinh
- Kingisepp, Leningrad Region, UdSSR
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2017
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
13
Số trận
193
Trận giữ sạch lưới
71
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 20 | 18 | 8 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 24 | 16 | 12 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 19 | 15 | 7 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 18 | 14 | 7 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 10 | 6 | 4 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 6 | 5 | 3 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | FC Orenburg | 5 | 6 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | Anzhi Makhachkala ( -2022) | 23 | 32 | 7 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | Volga Nizhniy Novgorod (- 2016) | 19 | 21 | 6 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 8 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 4 | 0 | 0 | 1 |
| 15/16 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 3 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Russian Cup | Volga Nizhniy Novgorod (- 2016) | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 6 | 13 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 7 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Anzhi Makhachkala ( -2022) | 7 | 2 | 5 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 41 | 30 | — | |
| 24/25 | 41 | 28 | — | |
| 23/24 | 41 | 41 | 5 | |
| 22/23 | 41 | 38 | 1 | |
| 21/22 | 41 | 40 | 6 | |
| 20/21 | 41 | 32 | 4 | |
| 19/20 | 41 | 41 | 1 | |
| 18/19 | 41 | 39 | 1 | |
| 2017 | 41 | 5 | — | |
| 2017 | 41 | 21 | — | |
| 2016 | 41 | 25 | — | |
| 15/16 | 41 | 44 | — | |
| 2014 | 22 | 2 | — | |
| 13/14 | 22 | 40 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 6 tháng 1, 2016
- 13 thg 3, 2005: €100k, Zenit II
- 2 thg 12, 2005: €200k, Zenit II
- 29 thg 3, 2007: €350k, Zenit II
- 1 thg 8, 2010: €500k, Alania
- 21 thg 3, 2011: €350k, Volga NN
- 22 thg 8, 2011: €300k, Volga NN
- 20 thg 1, 2012: €250k, Volga NN
- 17 thg 6, 2012: €300k, Volga NN
- 11 thg 2, 2013: €500k, Volga NN
- 24 thg 6, 2013: €800k, Volga NN
- 28 thg 3, 2014: €900k, Anzhi
- 7 thg 6, 2015: €1,80m, Anzhi
- 6 thg 1, 2016: €2m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 1 thg 6, 2017: €1,80m, Orenburg
- 2 thg 10, 2017: €1m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 23 thg 12, 2017: €750k, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 6 thg 6, 2018: €500k, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 23 thg 12, 2019: €800k, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 8 thg 4, 2020: €650k, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 29 thg 7, 2020: €900k, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 19 thg 10, 2020: €1m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 29 thg 12, 2020: €1,50m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 29 thg 12, 2021: €1m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 2 thg 6, 2022: €600k, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 21 thg 11, 2022: €500k, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 4 thg 6, 2024: €400k, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 12 thg 12, 2024: €300k, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 4 thg 6, 2025: €200k, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 16 thg 12, 2025: €100k, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 26 thg 5, 2026: €100k, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mikhail Kerzhakov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mikhail Kerzhakov là AO FK Zenit Sankt-Peterburg.
Mikhail Kerzhakov mang áo số mấy?
- Mikhail Kerzhakov mang áo số 41. Câu lạc bộ là Zenit S-Pb.
Mikhail Kerzhakov chơi vị trí nào?
- Mikhail Kerzhakov chơi ở vị trí Thủ môn.
Mikhail Kerzhakov bao nhiêu tuổi?
- Mikhail Kerzhakov 39 tuổi, sinh ngày 28 tháng 1, 1987.
Giá trị thị trường của Mikhail Kerzhakov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mikhail Kerzhakov là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mikhail Kerzhakov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mikhail Kerzhakov là 2,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 1, 2016.
Mikhail Kerzhakov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mikhail Kerzhakov đã thi đấu 193 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mikhail Kerzhakov đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mikhail Kerzhakov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mikhail Kerzhakov là Nga.
Mikhail Kerzhakov sinh ra ở đâu?
- Mikhail Kerzhakov sinh ra tại Kingisepp, Leningrad Region, UdSSR.
Mikhail Kerzhakov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mikhail Kerzhakov là 1,90 m.
Mikhail Kerzhakov thuận chân nào?
- Mikhail Kerzhakov thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.