CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mikkel Rygaard
Giá trị thị trường
350,0 N €
19 tháng 11, 2025
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 25 tháng 12, 1990
- Nơi sinh
- Nykøbing, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 2, 2022
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- Pro 11 Management
Trận tiếp theo
Allsvenskan
· Bravida Arena, Gothenburg
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
9
Số trận
139
Bàn thắng
20
Kiến tạo
31
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Superliga | FC Nordsjaelland | 13 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 19/20 | Superliga | FC Nordsjaelland | 23 | 4 | 6 | 4 | 0 |
| 18/19 | Superliga | FC Nordsjaelland | 23 | 1 | 6 | 4 | 0 |
| 17/18 | Superliga | Lyngby Boldklub | 15 | 2 | 6 | 3 | 1 |
| 17/18 | Superliga | FC Nordsjaelland | 6 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 16/17 | Superliga | Lyngby Boldklub | 25 | 3 | 5 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | Lyngby Boldklub | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | Lyngby Boldklub | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | BK Häcken | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | UECL Quali | BK Häcken | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | BK Häcken | 5 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | FC Nordsjaelland | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Lyngby Boldklub | 6 | 2 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 24 | 7 | |
| 24/25 | 10 | 18 | 3 | |
| 2023 | 18 | 14 | — | |
| 2020 | 7 | 15 | 1 | |
| 19/20 | 7 | 28 | — | |
| 2018 | 7 | 6 | — | |
| 18/19 | 7 | 31 | — | |
| 2017 | 10 | 22 | — | |
| 2017 | 10 | 1 | — | |
| 2016 | 21 | 1 | — | |
| 16/17 | 21 | 21 | — | |
| 2015 | 10 | 2 | — | |
| 2013 | 10 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
350,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
800,0 N €
vào 14 tháng 12, 2022
- 20 thg 8, 2008: €50k, Charlton
- 6 thg 1, 2009: €250k, Herfölge BK
- 27 thg 10, 2009: €150k, HB Köge
- 3 thg 12, 2009: €100k, HB Köge
- 17 thg 2, 2011: €50k, Lolland Falster
- 2 thg 9, 2015: €100k, Naestved BK
- 25 thg 1, 2016: €200k, Naestved BK
- 12 thg 8, 2016: €350k, Lyngby BK
- 12 thg 12, 2016: €400k, Lyngby BK
- 21 thg 6, 2017: €450k, Lyngby BK
- 18 thg 12, 2017: €500k, Lyngby BK
- 2 thg 6, 2018: €500k, Nordsjaelland
- 21 thg 12, 2018: €700k, Nordsjaelland
- 8 thg 4, 2020: €550k, Nordsjaelland
- 31 thg 7, 2020: €600k, Nordsjaelland
- 24 thg 2, 2021: €300k, LKS Lodz
- 30 thg 6, 2021: €200k, LKS Lodz
- 24 thg 6, 2022: €600k, BK Häcken
- 14 thg 12, 2022: €800k, BK Häcken
- 13 thg 6, 2024: €700k, BK Häcken
- 26 thg 9, 2024: €600k, BK Häcken
- 20 thg 12, 2024: €400k, BK Häcken
- 18 thg 6, 2025: €350k, BK Häcken
- 19 thg 11, 2025: €350k, BK Häcken
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mikkel Rygaard đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mikkel Rygaard là BK Häcken.
Mikkel Rygaard mang áo số mấy?
- Mikkel Rygaard mang áo số 10. Câu lạc bộ là Häcken.
Mikkel Rygaard chơi vị trí nào?
- Mikkel Rygaard chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Mikkel Rygaard bao nhiêu tuổi?
- Mikkel Rygaard 35 tuổi, sinh ngày 25 tháng 12, 1990.
Giá trị thị trường của Mikkel Rygaard là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mikkel Rygaard là 350,0 N €, được ghi nhận vào ngày 19 tháng 11, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mikkel Rygaard là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mikkel Rygaard là 800,0 N €, vào ngày 14 tháng 12, 2022.
Mikkel Rygaard đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mikkel Rygaard đã thi đấu 139 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mikkel Rygaard đã ghi được 20 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mikkel Rygaard đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mikkel Rygaard đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch.
Mikkel Rygaard mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mikkel Rygaard là Đan Mạch.
Mikkel Rygaard sinh ra ở đâu?
- Mikkel Rygaard sinh ra tại Nykøbing, Đan Mạch.
Mikkel Rygaard cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mikkel Rygaard là 1,76 m.
Mikkel Rygaard thuận chân nào?
- Mikkel Rygaard thuận chân trái.
Hợp đồng của Mikkel Rygaard kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mikkel Rygaard có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.