CẦU THỦ
Đang thi đấu
Milan Rodic
Giá trị thị trường
150,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 2 tháng 4, 1991
- Nơi sinh
- Drvar, Jugoslawien (SFR)
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- Square M Sport
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
7
Số trận
65
Bàn thắng
4
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 15 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 16 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | Volga Nizhniy Novgorod (- 2016) | 18 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Russian Cup | PFK Krylya Sovetov Samara | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Russian Cup | PFK Krylya Sovetov Samara | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Red Star Belgrade | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Red Star Belgrade | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 33 | 10 | — | |
| 2025 | 23 | 9 | — | |
| 24/25 | 23 | 30 | 4 | |
| 2023 | 23 | 6 | — | |
| 2022 | 23 | 9 | — | |
| 21/22 | 23 | 13 | — | |
| 20/21 | 23 | 8 | — | |
| 2019 | 23 | 13 | — | |
| 2018 | 23 | 13 | — | |
| 17/18 | 23 | 9 | — | |
| 16/17 | 33 | 20 | — | |
| 15/16 | 33 | 25 | — | |
| 14/15 | 33 | 29 | — | |
| 13/14 | 33 | 20 | — | |
| 2013 | 21 | 7 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 250,0 N € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 28 tháng 10, 2019
- 3 thg 11, 2009: €200k, OFK Beograd
- 21 thg 4, 2010: €400k, OFK Beograd
- 11 thg 10, 2010: €650k, OFK Beograd
- 9 thg 5, 2011: €750k, OFK Beograd
- 16 thg 4, 2012: €850k, OFK Beograd
- 26 thg 12, 2012: €1m, OFK Beograd
- 19 thg 6, 2013: €1m, Zenit S-Pb
- 13 thg 9, 2013: €750k, Volga NN
- 23 thg 2, 2015: €700k, Zenit S-Pb
- 6 thg 1, 2016: €700k, KS Samara
- 27 thg 12, 2016: €600k, KS Samara
- 1 thg 6, 2017: €500k, KS Samara
- 10 thg 1, 2018: €1,20m, Red Star
- 2 thg 7, 2018: €2,25m, Red Star
- 14 thg 1, 2019: €2,75m, Red Star
- 9 thg 6, 2019: €3m, Red Star
- 28 thg 10, 2019: €3,50m, Red Star
- 8 thg 4, 2020: €2,80m, Red Star
- 28 thg 6, 2020: €3m, Red Star
- 22 thg 12, 2020: €2,80m, Red Star
- 12 thg 6, 2021: €2,50m, Red Star
- 22 thg 6, 2023: €2m, Red Star
- 27 thg 12, 2023: €1,50m, Red Star
- 10 thg 6, 2024: €1,20m, Red Star
- 19 thg 9, 2024: €1m, Red Star
- 27 thg 12, 2024: €600k, Red Star
- 12 thg 6, 2025: €500k, Red Star
- 2 thg 10, 2025: €300k, FC Zürich
- 29 thg 12, 2025: €250k, FC Zürich
- 5 thg 6, 2026: €150k, OFK Beograd
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Milan Rodic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Milan Rodic là FC Zürich.
Milan Rodic từng mang áo số mấy?
- Milan Rodic đã mang áo số 33 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là OFK Beograd.
Milan Rodic chơi vị trí nào?
- Milan Rodic chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Milan Rodic bao nhiêu tuổi?
- Milan Rodic 35 tuổi, sinh ngày 2 tháng 4, 1991.
Giá trị thị trường của Milan Rodic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Milan Rodic là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Milan Rodic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Milan Rodic là 3,5 Tr €, vào ngày 28 tháng 10, 2019.
Milan Rodic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Milan Rodic đã thi đấu 65 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Milan Rodic đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Milan Rodic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Milan Rodic đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Serbia.
Milan Rodic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Milan Rodic là Serbia.
Milan Rodic sinh ra ở đâu?
- Milan Rodic sinh ra tại Drvar, Jugoslawien (SFR).
Milan Rodic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Milan Rodic là 1,86 m.
Milan Rodic thuận chân nào?
- Milan Rodic thuận chân trái.
Hợp đồng của Milan Rodic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Milan Rodic có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.