CẦU THỦ
Đang thi đấu
Milos Veljkovic
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 9, 1995
- Nơi sinh
- Basel, Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- LIAN Sports Group
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
234
Bàn thắng
6
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 14 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 23 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 29 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 23 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 24 | 0 | 1 | 7 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 23 | 1 | 0 | 9 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 30 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 26 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Middlesbrough FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Red Star Belgrade | 9 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Red Star Belgrade | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 13 | 35 | — | |
| 24/25 | 13 | 22 | 3 | |
| 23/24 | 13 | 25 | 1 | |
| 22/23 | 13 | 31 | 4 | |
| 2021 | 13 | 1 | — | |
| 20/21 | 13 | 29 | — | |
| 19/20 | 13 | 30 | — | |
| 18/19 | 13 | 33 | — | |
| 17/18 | 13 | 36 | — | |
| 2016 | 13 | 5 | — | |
| 16/17 | 13 | 30 | — | |
| 2015 | 29 | 1 | — | |
| 2014 | 41 | 1 | — | |
| 13/14 | 51 | 9 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 330,0 N € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 22 tháng 10, 2018
- 24 thg 2, 2015: €250k, Charlton
- 15 thg 2, 2016: €500k, Werder Bremen
- 7 thg 2, 2017: €1,25m, Werder Bremen
- 19 thg 6, 2017: €3m, Werder Bremen
- 28 thg 12, 2017: €5m, Werder Bremen
- 5 thg 6, 2018: €6,50m, Werder Bremen
- 22 thg 10, 2018: €12m, Werder Bremen
- 6 thg 3, 2019: €10m, Werder Bremen
- 5 thg 6, 2019: €8m, Werder Bremen
- 17 thg 12, 2019: €6,50m, Werder Bremen
- 8 thg 4, 2020: €5,20m, Werder Bremen
- 10 thg 2, 2021: €5m, Werder Bremen
- 9 thg 6, 2021: €4,50m, Werder Bremen
- 13 thg 10, 2021: €3m, Werder Bremen
- 16 thg 6, 2022: €4m, Werder Bremen
- 21 thg 9, 2022: €5m, Werder Bremen
- 22 thg 6, 2023: €5,50m, Werder Bremen
- 18 thg 10, 2023: €4,50m, Werder Bremen
- 27 thg 3, 2025: €3m, Werder Bremen
- 11 thg 12, 2025: €2,50m, Red Star Belgrade
- 5 thg 6, 2026: €2,50m, Red Star Belgrade
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Milos Veljkovic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Milos Veljkovic là Red Star Belgrade.
Milos Veljkovic mang áo số mấy?
- Milos Veljkovic mang áo số 13. Câu lạc bộ là Red Star.
Milos Veljkovic chơi vị trí nào?
- Milos Veljkovic chơi ở vị trí Trung vệ.
Milos Veljkovic bao nhiêu tuổi?
- Milos Veljkovic 31 tuổi, sinh ngày 26 tháng 9, 1995.
Giá trị thị trường của Milos Veljkovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Milos Veljkovic là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Milos Veljkovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Milos Veljkovic là 12,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 10, 2018.
Milos Veljkovic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Milos Veljkovic đã thi đấu 234 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Milos Veljkovic đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Milos Veljkovic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Milos Veljkovic đã thi đấu 39 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Serbia. Milos Veljkovic đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Milos Veljkovic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Milos Veljkovic là Serbia.
Milos Veljkovic sinh ra ở đâu?
- Milos Veljkovic sinh ra tại Basel, Thụy Sĩ.
Milos Veljkovic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Milos Veljkovic là 1,88 m.
Milos Veljkovic thuận chân nào?
- Milos Veljkovic thuận chân phải.
Hợp đồng của Milos Veljkovic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Milos Veljkovic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.