CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mohamed Diomandé
Giá trị thị trường
7,0 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 30 tháng 10, 2001
- Nơi sinh
- Yopougon, Cote d'Ivoire
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Cote d'Ivoire
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
Scottish Premiership
· Ibrox Stadium, Glasgow
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
175
Bàn thắng
18
Kiến tạo
22
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premiership | Rangers FC | 26 | 1 | 3 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premiership | Rangers FC | 31 | 4 | 5 | 4 | 1 |
| 23/24 | Superliga | FC Nordsjaelland | 13 | 0 | 3 | 5 | 0 |
| 23/24 | Premiership | Rangers FC | 8 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Superliga | FC Nordsjaelland | 22 | 3 | 3 | 3 | 0 |
| 21/22 | Superliga | FC Nordsjaelland | 15 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 20/21 | Superliga | FC Nordsjaelland | 11 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 19/20 | Superliga | FC Nordsjaelland | 5 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | SFA Cup | Rangers FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | SFA Cup | Rangers FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | SFA Cup | Rangers FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Champions League Qu. | Rangers FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Europa League | Rangers FC | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Rangers FC | 10 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Rangers FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | FC Nordsjaelland | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Rangers FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 45 | — | |
| 2024 | 42 | 14 | — | |
| 24/25 | 10 | 46 | — | |
| 2023 | 10 | 23 | 2 | |
| 22/23 | 10 | 28 | — | |
| 21/22 | 10 | 16 | — | |
| 2020 | 43 | 6 | — | |
| 2020 | 14 | 13 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 17 tháng 6, 2025
- 11 thg 11, 2019: €25k, Rangers FC
- 9 thg 3, 2020: €100k, Nordsjaelland
- 31 thg 7, 2020: €1m, Nordsjaelland
- 23 thg 12, 2020: €2,50m, Nordsjaelland
- 4 thg 6, 2021: €2m, Nordsjaelland
- 28 thg 12, 2021: €1,50m, Nordsjaelland
- 20 thg 6, 2022: €1,30m, Nordsjaelland
- 22 thg 12, 2022: €1,50m, Nordsjaelland
- 26 thg 6, 2023: €2,50m, Nordsjaelland
- 21 thg 12, 2023: €3m, Nordsjaelland
- 20 thg 3, 2024: €3,50m, Rangers FC
- 30 thg 5, 2024: €4m, Rangers FC
- 2 thg 10, 2024: €5m, Rangers FC
- 3 thg 12, 2024: €6m, Rangers FC
- 12 thg 3, 2025: €7m, Rangers FC
- 17 thg 6, 2025: €8m, Rangers FC
- 10 thg 12, 2025: €7m, Rangers FC
- 20 thg 5, 2026: €7m, Rangers FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mohamed Diomandé đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mohamed Diomandé là Rangers FC.
Mohamed Diomandé mang áo số mấy?
- Mohamed Diomandé mang áo số 10. Câu lạc bộ là Rangers.
Mohamed Diomandé chơi vị trí nào?
- Mohamed Diomandé chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Mohamed Diomandé bao nhiêu tuổi?
- Mohamed Diomandé 24 tuổi, sinh ngày 30 tháng 10, 2001.
Giá trị thị trường của Mohamed Diomandé là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mohamed Diomandé là 7,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mohamed Diomandé là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mohamed Diomandé là 8,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 6, 2025.
Mohamed Diomandé đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mohamed Diomandé đã thi đấu 175 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mohamed Diomandé đã ghi được 18 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mohamed Diomandé đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mohamed Diomandé đã thi đấu 8 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Cote d'Ivoire.
Mohamed Diomandé mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mohamed Diomandé là Cote d'Ivoire.
Mohamed Diomandé sinh ra ở đâu?
- Mohamed Diomandé sinh ra tại Yopougon, Cote d'Ivoire.
Mohamed Diomandé cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mohamed Diomandé là 1,83 m.
Mohamed Diomandé thuận chân nào?
- Mohamed Diomandé thuận chân trái.
Hợp đồng của Mohamed Diomandé kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mohamed Diomandé có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.