CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mohammed Kamara
Giá trị thị trường
800,0 N €
8 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 31 tháng 10, 1997
- Nơi sinh
- Sinkor, Liberia
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Liberia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
3
Số trận
24
Bàn thắng
1
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Süper Lig | Hatayspor | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Hatayspor | 21 | 1 | 3 | 4 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | CFR Cluj | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 5 | |
| 24/25 | 7 | 21 | |
| 2022 | 20 | 2 | |
| 2021 | 30 | 22 | |
| 21/22 | 20 | 24 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,4 Tr €
vào 4 tháng 1, 2022
- 8 thg 1, 2019: €100k, SC Paderborn
- 30 thg 12, 2020: €500k, Menemenspor
- 16 thg 3, 2021: €900k, Hatayspor
- 21 thg 5, 2021: €1,40m, Hatayspor
- 12 thg 10, 2021: €2m, Hatayspor
- 4 thg 1, 2022: €2,40m, Hatayspor
- 10 thg 6, 2022: €1,40m, FC Astana
- 20 thg 12, 2022: €600k, Hapoel Haifa
- 19 thg 12, 2024: €600k, CFR Cluj
- 10 thg 6, 2025: €1,20m, CFR Cluj
- 19 thg 12, 2025: €1m, CFR Cluj
- 8 thg 6, 2026: €800k, CFR Cluj
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mohammed Kamara đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mohammed Kamara là CFR Cluj.
Mohammed Kamara mang áo số mấy?
- Mohammed Kamara mang áo số 7. Câu lạc bộ là CFR Cluj.
Mohammed Kamara chơi vị trí nào?
- Mohammed Kamara chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Mohammed Kamara bao nhiêu tuổi?
- Mohammed Kamara 28 tuổi, sinh ngày 31 tháng 10, 1997.
Giá trị thị trường của Mohammed Kamara là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mohammed Kamara là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 8 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mohammed Kamara là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mohammed Kamara là 2,4 Tr €, vào ngày 4 tháng 1, 2022.
Mohammed Kamara đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mohammed Kamara đã thi đấu 24 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mohammed Kamara đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mohammed Kamara đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mohammed Kamara đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Liberia. Mohammed Kamara đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Mohammed Kamara mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mohammed Kamara là Liberia.
Mohammed Kamara sinh ra ở đâu?
- Mohammed Kamara sinh ra tại Sinkor, Liberia.
Mohammed Kamara cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mohammed Kamara là 1,83 m.
Mohammed Kamara thuận chân nào?
- Mohammed Kamara thuận chân phải.
Hợp đồng của Mohammed Kamara kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mohammed Kamara có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.