CẦU THỦ
Đang thi đấu
Monchu
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 9, 1999
- Nơi sinh
- Palma de Mallorca, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 2, 2026
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- LIAN Sports Group
Trận tiếp theo
Liga MX
· Estadio León, León de los Aldamas
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
89
Bàn thắng
7
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 18 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 24 | 2 | 5 | 7 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Valladolid CF | 33 | 3 | 2 | 9 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Aris Thessalonikis | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Aris Thessalonikis | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Real Valladolid CF | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Aris Thessalonikis | 2 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6 | 12 | — | |
| 25/26 | 8 | 26 | 7 | |
| 24/25 | 8 | 27 | — | |
| 2023 | 8 | 2 | — | |
| 22/23 | 8 | 39 | — | |
| 21/22 | 14 | 23 | — | |
| 20/21 | 14 | 3 | — | |
| 2020 | 42 | 10 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 3,6 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 750,0 N € | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 23 tháng 5, 2025
- 5 thg 5, 2018: €300k, Barça U19
- 7 thg 8, 2018: €300k, Barcelona B
- 19 thg 2, 2019: €500k, Barcelona B
- 11 thg 2, 2020: €1m, Barcelona B
- 8 thg 4, 2020: €900k, Barcelona B
- 8 thg 10, 2020: €5m, Girona
- 8 thg 1, 2021: €4m, Girona
- 30 thg 12, 2021: €3m, Granada CF
- 29 thg 6, 2022: €3m, Real Valladolid
- 7 thg 11, 2022: €5m, Real Valladolid
- 18 thg 12, 2024: €5m, Aris Saloniki
- 23 thg 5, 2025: €6m, Aris Saloniki
- 20 thg 5, 2026: €5m, FC Juárez
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Monchu đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Monchu là FC Juárez.
Monchu từng mang áo số mấy?
- Monchu đã mang áo số 6 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là FC Juárez.
Monchu chơi vị trí nào?
- Monchu chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Monchu bao nhiêu tuổi?
- Monchu 27 tuổi, sinh ngày 13 tháng 9, 1999.
Giá trị thị trường của Monchu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Monchu là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Monchu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Monchu là 6,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 5, 2025.
Monchu đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Monchu đã thi đấu 89 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Monchu đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Monchu mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Monchu là Tây Ban Nha.
Monchu sinh ra ở đâu?
- Monchu sinh ra tại Palma de Mallorca, Tây Ban Nha.
Monchu cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Monchu là 1,73 m.
Monchu thuận chân nào?
- Monchu thuận chân phải.
Hợp đồng của Monchu kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Monchu có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.