CẦU THỦ
Đang thi đấu
Morgan Sanson
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 8, 1994
- Nơi sinh
- Saint-Doulchard, Pháp
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Allianz Riviera, Nice
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
359
Bàn thắng
44
Kiến tạo
42
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | OGC Nice | 31 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | OGC Nice | 6 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | OGC Nice | 29 | 2 | 3 | 4 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 18 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Aston Villa | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Aston Villa | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 12 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Aston Villa | 9 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 27 | 5 | 5 | 5 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 33 | 5 | 3 | 9 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 33 | 9 | 2 | 8 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 20 | 3 | 7 | 2 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 17 | 1 | 7 | 1 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 14 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 32 | 6 | 4 | 3 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 32 | 1 | 2 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | FA Cup | Aston Villa | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Trophée des Champions | Olympique Marseille | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | OGC Nice | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | OGC Nice | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Olympique Marseille | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Olympique Marseille | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Olympique Marseille | 13 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Olympique Marseille | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 11 | 8 | — | |
| 25/26 | 8 | 38 | 10 | |
| 23/24 | 11 | 30 | — | |
| 2023 | 8 | 18 | — | |
| 22/23 | 8 | 14 | — | |
| 2021 | 25 | 11 | — | |
| 21/22 | 8 | 28 | — | |
| 20/21 | 8 | 19 | — | |
| 19/20 | 8 | 27 | — | |
| 18/19 | 8 | 38 | — | |
| 2017 | 8 | 18 | — | |
| 17/18 | 8 | 55 | — | |
| 16/17 | 8 | 20 | 1 | |
| 15/16 | 20 | 14 | — | |
| 14/15 | 20 | 32 | — | |
| 13/14 | 20 | 35 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 15,8 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 700,0 N € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
28,0 Tr €
vào 3 tháng 6, 2019
- 4 thg 8, 2012: €150k, Le Mans FC
- 4 thg 1, 2013: €500k, Le Mans FC
- 14 thg 1, 2014: €1,50m, Montpellier
- 7 thg 8, 2014: €2,25m, Montpellier
- 20 thg 11, 2014: €3,50m, Montpellier
- 14 thg 1, 2015: €4m, Montpellier
- 6 thg 6, 2015: €6,50m, Montpellier
- 4 thg 2, 2016: €5m, Montpellier
- 16 thg 1, 2017: €10m, Montpellier
- 1 thg 6, 2017: €12m, Marseille
- 24 thg 1, 2018: €18m, Marseille
- 24 thg 10, 2018: €22m, Marseille
- 7 thg 3, 2019: €25m, Marseille
- 3 thg 6, 2019: €28m, Marseille
- 8 thg 4, 2020: €22,50m, Marseille
- 7 thg 1, 2021: €20m, Marseille
- 18 thg 3, 2021: €18m, Aston Villa
- 8 thg 6, 2021: €16m, Aston Villa
- 23 thg 12, 2021: €14m, Aston Villa
- 15 thg 6, 2022: €10m, Aston Villa
- 15 thg 9, 2022: €8m, Aston Villa
- 3 thg 11, 2022: €6m, Aston Villa
- 27 thg 6, 2023: €6m, R. Strasbourg
- 16 thg 10, 2023: €7m, OGC Nice
- 3 thg 6, 2024: €8m, OGC Nice
- 10 thg 12, 2024: €7m, OGC Nice
- 24 thg 3, 2025: €5m, OGC Nice
- 15 thg 12, 2025: €4m, OGC Nice
- 1 thg 6, 2026: €3,50m, OGC Nice
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Morgan Sanson đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Morgan Sanson là OGC Nice.
Morgan Sanson mang áo số mấy?
- Morgan Sanson mang áo số 11. Câu lạc bộ là Nice.
Morgan Sanson chơi vị trí nào?
- Morgan Sanson chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Morgan Sanson bao nhiêu tuổi?
- Morgan Sanson 32 tuổi, sinh ngày 18 tháng 8, 1994.
Giá trị thị trường của Morgan Sanson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Morgan Sanson là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Morgan Sanson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Morgan Sanson là 28,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 6, 2019.
Morgan Sanson đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Morgan Sanson đã thi đấu 359 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Morgan Sanson đã ghi được 44 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Morgan Sanson đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Morgan Sanson đã thi đấu 10 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp. Morgan Sanson đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Morgan Sanson mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Morgan Sanson là Pháp.
Morgan Sanson sinh ra ở đâu?
- Morgan Sanson sinh ra tại Saint-Doulchard, Pháp.
Morgan Sanson cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Morgan Sanson là 1,80 m.
Morgan Sanson thuận chân nào?
- Morgan Sanson thuận chân phải.
Hợp đồng của Morgan Sanson kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Morgan Sanson có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.