CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mouctar Diakhaby
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 12, 1996
- Nơi sinh
- Vendôme, Pháp
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Guinea
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2018
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- VV Consulting
Trận tiếp theo
LaLiga
· El Sardineros, Santander
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
249
Bàn thắng
17
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Valencia CF | 8 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Valencia CF | 13 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Valencia CF | 14 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Valencia CF | 29 | 3 | 0 | 7 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Valencia CF | 29 | 0 | 1 | 11 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Valencia CF | 26 | 1 | 0 | 4 | 1 |
| 19/20 | LaLiga | Valencia CF | 21 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Valencia CF | 22 | 2 | 1 | 9 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 12 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 22 | 1 | 2 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Valencia CF | 8 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Valencia CF | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Champions League | Valencia CF | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Valencia CF | 6 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Olympique Lyon | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Olympique Lyon | 8 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Olympique Lyon | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4 | 19 | 3 | |
| 25/26 | 4 | 11 | — | |
| 23/24 | 4 | 17 | 2 | |
| 22/23 | 12 | 36 | — | |
| 21/22 | 12 | 40 | — | |
| 20/21 | 12 | 32 | — | |
| 19/20 | 12 | 41 | — | |
| 18/19 | 12 | 41 | — | |
| 17/18 | 5 | 42 | — | |
| 16/17 | 5 | 41 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 18/19 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 10 tháng 9, 2019
- 1 thg 11, 2016: €800k, Lyon
- 16 thg 1, 2017: €2m, Lyon
- 1 thg 6, 2017: €2,50m, Lyon
- 12 thg 10, 2017: €6m, Lyon
- 24 thg 1, 2018: €14m, Lyon
- 4 thg 6, 2018: €10m, Lyon
- 15 thg 7, 2018: €15m, Valencia CF
- 21 thg 12, 2018: €12m, Valencia CF
- 28 thg 2, 2019: €15m, Valencia CF
- 11 thg 6, 2019: €20m, Valencia CF
- 10 thg 9, 2019: €30m, Valencia CF
- 5 thg 3, 2020: €22m, Valencia CF
- 8 thg 4, 2020: €17,50m, Valencia CF
- 23 thg 7, 2020: €15m, Valencia CF
- 8 thg 10, 2020: €10m, Valencia CF
- 13 thg 10, 2021: €7,50m, Valencia CF
- 3 thg 6, 2022: €7m, Valencia CF
- 23 thg 9, 2022: €8m, Valencia CF
- 13 thg 6, 2023: €6m, Valencia CF
- 21 thg 3, 2024: €4m, Valencia CF
- 7 thg 6, 2024: €2m, Valencia CF
- 2 thg 10, 2025: €3m, Valencia CF
- 12 thg 12, 2025: €2,80m, Valencia CF
- 16 thg 3, 2026: €2m, Valencia CF
- 5 thg 6, 2026: €1,50m, Valencia CF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mouctar Diakhaby đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mouctar Diakhaby là Valencia CF.
Mouctar Diakhaby mang áo số mấy?
- Mouctar Diakhaby mang áo số 4. Câu lạc bộ là Valencia.
Mouctar Diakhaby chơi vị trí nào?
- Mouctar Diakhaby chơi ở vị trí Trung vệ.
Mouctar Diakhaby bao nhiêu tuổi?
- Mouctar Diakhaby 29 tuổi, sinh ngày 19 tháng 12, 1996.
Giá trị thị trường của Mouctar Diakhaby là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mouctar Diakhaby là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mouctar Diakhaby là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mouctar Diakhaby là 30,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 9, 2019.
Mouctar Diakhaby đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mouctar Diakhaby đã thi đấu 249 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mouctar Diakhaby đã ghi được 17 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mouctar Diakhaby đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mouctar Diakhaby đã thi đấu 18 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Guinea. Mouctar Diakhaby đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Mouctar Diakhaby mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mouctar Diakhaby là Guinea.
Mouctar Diakhaby sinh ra ở đâu?
- Mouctar Diakhaby sinh ra tại Vendôme, Pháp.
Mouctar Diakhaby cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mouctar Diakhaby là 1,92 m.
Mouctar Diakhaby thuận chân nào?
- Mouctar Diakhaby thuận chân phải.
Hợp đồng của Mouctar Diakhaby kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mouctar Diakhaby có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.