CẦU THỦ
Đang thi đấu
Moussa Dembélé
Giá trị thị trường
7,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 7, 1996
- Nơi sinh
- Pontoise, Pháp
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Al Ettifaq Club Stadium, Dammam
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
11
Số trận
245
Bàn thắng
101
Kiến tạo
31
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 23 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 30 | 21 | 4 | 6 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 16 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Atlético de Madrid | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 27 | 16 | 2 | 3 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 33 | 15 | 5 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premiership | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premiership | Celtic FC | 22 | 8 | 7 | 2 | 0 |
| 16/17 | Premiership | Celtic FC | 29 | 17 | 8 | 3 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Fulham FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | SFA Cup | Celtic FC | 4 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | SFA Cup | Celtic FC | 4 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Fulham FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | Olympique Lyon | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Olympique Lyon | 10 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Olympique Lyon | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Celtic FC | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Celtic FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Celtic FC | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Celtic FC | 6 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 22 | — | |
| 24/25 | 9 | 19 | — | |
| 22/23 | 9 | 33 | — | |
| 21/22 | 9 | 36 | 15 | |
| 2021 | 19 | 19 | — | |
| 2020 | 9 | 16 | — | |
| 19/20 | 9 | 38 | — | |
| 18/19 | 9 | 41 | — | |
| 2018 | 10 | 5 | — | |
| 17/18 | 10 | 40 | — | |
| 16/17 | 10 | 46 | — | |
| 2016 | 25 | 1 | — | |
| 2015 | 25 | 4 | — | |
| 13/14 | 45 | 6 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 22,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 360,0 N € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 13 tháng 3, 2020
- 19 thg 8, 2014: €250k, Fulham
- 24 thg 2, 2015: €500k, Fulham
- 24 thg 9, 2015: €750k, Fulham
- 20 thg 4, 2016: €3m, Fulham
- 14 thg 2, 2017: €5m, Celtic
- 4 thg 3, 2018: €6m, Celtic
- 8 thg 8, 2018: €7m, Celtic
- 24 thg 10, 2018: €20m, Lyon
- 7 thg 3, 2019: €22m, Lyon
- 3 thg 6, 2019: €27m, Lyon
- 27 thg 9, 2019: €30m, Lyon
- 19 thg 12, 2019: €40m, Lyon
- 13 thg 3, 2020: €50m, Lyon
- 8 thg 4, 2020: €40m, Lyon
- 7 thg 1, 2021: €30m, Lyon
- 19 thg 3, 2021: €25m, Atlético
- 10 thg 6, 2021: €20m, Atlético
- 16 thg 12, 2021: €17m, Lyon
- 30 thg 5, 2022: €20m, Lyon
- 19 thg 9, 2022: €18m, Lyon
- 27 thg 3, 2023: €15m, Lyon
- 27 thg 6, 2023: €12m, Lyon
- 15 thg 12, 2023: €12m, Al-Ettifaq Football Club
- 13 thg 12, 2024: €9m, Al-Ettifaq Football Club
- 27 thg 5, 2025: €8m, Al-Ettifaq Football Club
- 18 thg 12, 2025: €7,50m, Al-Ettifaq Football Club
- 4 thg 6, 2026: €7m, Al-Ettifaq Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Moussa Dembélé đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Moussa Dembélé là Al-Ettifaq Football Club.
Moussa Dembélé mang áo số mấy?
- Moussa Dembélé mang áo số 9. Câu lạc bộ là Al-Ettifaq.
Moussa Dembélé chơi vị trí nào?
- Moussa Dembélé chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Moussa Dembélé bao nhiêu tuổi?
- Moussa Dembélé 30 tuổi, sinh ngày 12 tháng 7, 1996.
Giá trị thị trường của Moussa Dembélé là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Moussa Dembélé là 7,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Moussa Dembélé là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Moussa Dembélé là 50,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 3, 2020.
Moussa Dembélé đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Moussa Dembélé đã thi đấu 245 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Moussa Dembélé đã ghi được 101 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Moussa Dembélé đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Moussa Dembélé đã thi đấu 25 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp. Moussa Dembélé đã ghi được 13 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Moussa Dembélé mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Moussa Dembélé là Pháp.
Moussa Dembélé sinh ra ở đâu?
- Moussa Dembélé sinh ra tại Pontoise, Pháp.
Moussa Dembélé cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Moussa Dembélé là 1,87 m.
Moussa Dembélé thuận chân nào?
- Moussa Dembélé thuận chân phải.
Hợp đồng của Moussa Dembélé kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Moussa Dembélé có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.