CẦU THỦ
Đang thi đấu
Moussa Ndiaye
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 18 tháng 6, 2002
- Nơi sinh
- Dakar, Senegal
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Senegal
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- LGT Football
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· Jan Breydel Stadium, Brugge
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
76
Bàn thắng
1
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | RSC Anderlecht | 17 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | JPL | RSC Anderlecht | 22 | 0 | 1 | 6 | 0 |
| 23/24 | JPL | RSC Anderlecht | 11 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | JPL | RSC Anderlecht | 15 | 0 | 1 | 1 | 1 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | RSC Anderlecht | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | UECL Quali | RSC Anderlecht | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | RSC Anderlecht | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | RSC Anderlecht | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 25 | |
| 24/25 | 5 | 40 | |
| 2023 | 5 | 15 | |
| 22/23 | 5 | 22 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 500,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
- 23 thg 5, 2019: €150k, RSC Anderlecht
- 8 thg 10, 2020: €500k, Barça U19
- 30 thg 12, 2021: €500k, Barcelona B
- 21 thg 3, 2022: €300k, Barcelona B
- 29 thg 6, 2022: €200k, Barcelona B
- 7 thg 9, 2022: €800k, RSC Anderlecht
- 4 thg 11, 2022: €1,50m, RSC Anderlecht
- 23 thg 10, 2023: €2,50m, RSC Anderlecht
- 19 thg 12, 2023: €2,20m, RSC Anderlecht
- 4 thg 6, 2024: €1,80m, RSC Anderlecht
- 11 thg 12, 2024: €3m, RSC Anderlecht
- 1 thg 6, 2026: €4m, FC Schalke 04
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Moussa Ndiaye đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Moussa Ndiaye là RSC Anderlecht.
Moussa Ndiaye mang áo số mấy?
- Moussa Ndiaye mang áo số 5. Câu lạc bộ là RSC Anderlecht.
Moussa Ndiaye chơi vị trí nào?
- Moussa Ndiaye chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Moussa Ndiaye bao nhiêu tuổi?
- Moussa Ndiaye 24 tuổi, sinh ngày 18 tháng 6, 2002.
Giá trị thị trường của Moussa Ndiaye là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Moussa Ndiaye là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Moussa Ndiaye đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Moussa Ndiaye đã thi đấu 76 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Moussa Ndiaye đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Moussa Ndiaye mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Moussa Ndiaye là Senegal.
Moussa Ndiaye sinh ra ở đâu?
- Moussa Ndiaye sinh ra tại Dakar, Senegal.
Moussa Ndiaye cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Moussa Ndiaye là 1,81 m.
Moussa Ndiaye thuận chân nào?
- Moussa Ndiaye thuận chân trái.
Hợp đồng của Moussa Ndiaye kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Moussa Ndiaye có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.