CẦU THỦ
Đang thi đấu
Moussa Sissako
Giá trị thị trường
350,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 11, 2000
- Nơi sinh
- Clichy-la-Garenne, Pháp
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Mali
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- BMVP
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
4
Số trận
56
Bàn thắng
2
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | JPL | RWD Molenbeek | 16 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FK Sochi | 10 | 1 | 0 | 1 | 1 |
| 21/22 | JPL | Standard Liège | 19 | 1 | 0 | 8 | 0 |
| 20/21 | JPL | Standard Liège | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Russian Cup | FK Sochi | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 26 | 1 | |
| 23/24 | 44 | 19 | — | |
| 22/23 | 4 | 25 | — | |
| 21/22 | 5 | 27 | — | |
| 2020 | 5 | 5 | — | |
| 20/21 | 5 | 19 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
350,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,2 Tr €
vào 6 tháng 10, 2021
- 11 thg 2, 2020: €500k, Standard Liège
- 8 thg 4, 2020: €450k, Standard Liège
- 17 thg 3, 2021: €600k, Standard Liège
- 7 thg 6, 2021: €800k, Standard Liège
- 6 thg 10, 2021: €1,20m, Standard Liège
- 7 thg 9, 2022: €900k, FK Sochi
- 21 thg 11, 2022: €700k, FK Sochi
- 14 thg 6, 2023: €500k, FK Sochi
- 19 thg 12, 2023: €500k, RWDM
- 4 thg 6, 2024: €400k, FK Sochi
- 18 thg 9, 2024: €300k, FK Sochi
- 4 thg 12, 2024: €250k, FK Sochi
- 2 thg 6, 2025: €200k, FK Sochi
- 11 thg 12, 2025: €300k, FK IMT Belgrad
- 5 thg 6, 2026: €350k, FK IMT Belgrad
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Moussa Sissako đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Moussa Sissako là FK IMT Belgrad.
Moussa Sissako mang áo số mấy?
- Moussa Sissako mang áo số 5. Câu lạc bộ là IMT Belgrad.
Moussa Sissako chơi vị trí nào?
- Moussa Sissako chơi ở vị trí Trung vệ.
Moussa Sissako bao nhiêu tuổi?
- Moussa Sissako 25 tuổi, sinh ngày 10 tháng 11, 2000.
Giá trị thị trường của Moussa Sissako là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Moussa Sissako là 350,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Moussa Sissako là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Moussa Sissako là 1,2 Tr €, vào ngày 6 tháng 10, 2021.
Moussa Sissako đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Moussa Sissako đã thi đấu 56 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Moussa Sissako đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Moussa Sissako đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Moussa Sissako đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Mali.
Moussa Sissako mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Moussa Sissako là Mali.
Moussa Sissako sinh ra ở đâu?
- Moussa Sissako sinh ra tại Clichy-la-Garenne, Pháp.
Moussa Sissako cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Moussa Sissako là 1,88 m.
Moussa Sissako thuận chân nào?
- Moussa Sissako thuận chân phải.
Hợp đồng của Moussa Sissako kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Moussa Sissako có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.