CẦU THỦ
Đang thi đấu
Moussa Wagué
Giá trị thị trường
300,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 10, 1998
- Nơi sinh
- Bignona, Senegal
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Senegal
- Gia nhập CLB từ
- 11 tháng 9, 2024
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
58
Bàn thắng
1
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Panserraikos Serres | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Panserraikos Serres | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | OGC Nice | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | JPL | KAS Eupen | 17 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 16/17 | JPL | KAS Eupen | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Panserraikos Serres | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Panserraikos Serres | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 22 | 12 | |
| 24/25 | 22 | 14 | |
| 2020 | 18 | 14 | |
| 2020 | 6 | 7 | |
| 2019 | 40 | 3 | |
| 2019 | 16 | 8 | |
| 2017 | 15 | 8 | |
| 17/18 | 15 | 20 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
7,5 Tr €
vào 20 tháng 12, 2019
- 15 thg 7, 2016: €50k, Panserraikos Serres
- 21 thg 1, 2017: €200k, KAS Eupen
- 30 thg 3, 2017: €400k, KAS Eupen
- 6 thg 6, 2017: €500k, KAS Eupen
- 20 thg 10, 2017: €800k, KAS Eupen
- 9 thg 1, 2018: €1m, KAS Eupen
- 16 thg 7, 2018: €3m, KAS Eupen
- 19 thg 2, 2019: €3m, Barcelona B
- 29 thg 6, 2019: €5m, Barcelona B
- 20 thg 12, 2019: €7,50m, Barcelona
- 8 thg 4, 2020: €6,70m, Nice
- 12 thg 10, 2020: €6m, PAOK
- 12 thg 2, 2021: €4m, Barcelona
- 30 thg 12, 2021: €2m, Barcelona
- 3 thg 6, 2022: €1,50m, Barcelona
- 8 thg 11, 2022: €1m, HNK Gorica
- 28 thg 3, 2023: €800k, Without Club
- 28 thg 12, 2023: €800k, Anorthosis
- 17 thg 5, 2024: €750k, Anorthosis
- 18 thg 12, 2024: €600k, Panserraikos Serres
- 23 thg 5, 2025: €500k, Panserraikos Serres
- 12 thg 12, 2025: €400k, Panserraikos Serres
- 6 thg 3, 2026: €350k, Panserraikos Serres
- 4 thg 6, 2026: €300k, Panserraikos Serres
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Moussa Wagué đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Moussa Wagué là Panserraikos Serres.
Moussa Wagué mang áo số mấy?
- Moussa Wagué mang áo số 22. Câu lạc bộ là Panserraikos.
Moussa Wagué chơi vị trí nào?
- Moussa Wagué chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Moussa Wagué bao nhiêu tuổi?
- Moussa Wagué 27 tuổi, sinh ngày 4 tháng 10, 1998.
Giá trị thị trường của Moussa Wagué là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Moussa Wagué là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Moussa Wagué là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Moussa Wagué là 7,5 Tr €, vào ngày 20 tháng 12, 2019.
Moussa Wagué đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Moussa Wagué đã thi đấu 58 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Moussa Wagué đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Moussa Wagué đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Moussa Wagué đã thi đấu 21 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Senegal. Moussa Wagué đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Moussa Wagué mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Moussa Wagué là Senegal.
Moussa Wagué sinh ra ở đâu?
- Moussa Wagué sinh ra tại Bignona, Senegal.
Moussa Wagué cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Moussa Wagué là 1,77 m.
Moussa Wagué thuận chân nào?
- Moussa Wagué thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.