CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mukhtar Ali
Giá trị thị trường
650,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 30 tháng 10, 1997
- Nơi sinh
- Jeddah, Ả Rập Xê-út
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Ả Rập Xê-út
- Gia nhập CLB từ
- 29 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- ENV SPORTS
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Al Ettifaq Club Stadium, Dammam
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 18/19
Mùa giải
3
Số trận
16
Bàn thắng
1
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Europa League | Vitesse Arnhem | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 6 | 15 | |
| 25/26 | 7 | 32 | |
| 24/25 | 6 | 12 | |
| 2019 | 23 | 4 | |
| 18/19 | 23 | 28 | |
| 2017 | 8 | 16 | |
| 17/18 | 23 | 36 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 7 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
650,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
700,0 N €
vào 18 tháng 12, 2025
- 29 thg 1, 2017: €200k, Vitesse
- 7 thg 6, 2017: €250k, Vitesse
- 7 thg 1, 2020: €550k, Al-Nassr
- 8 thg 4, 2020: €450k, Al-Nassr
- 11 thg 9, 2020: €400k, Al-Nassr
- 31 thg 1, 2021: €300k, Al-Nassr
- 18 thg 6, 2021: €150k, Al-Nassr
- 6 thg 1, 2022: €50k, Al-Nassr
- 2 thg 12, 2022: €50k, Al-Tai
- 12 thg 6, 2023: €325k, Al-Tai
- 15 thg 12, 2023: €375k, Al-Fateh
- 4 thg 6, 2024: €550k, Al-Fateh
- 13 thg 12, 2024: €450k, Al-Nassr
- 27 thg 5, 2025: €550k, Al-Ettifaq Football Club
- 18 thg 12, 2025: €700k, Al-Ettifaq Football Club
- 4 thg 6, 2026: €650k, Al-Ettifaq Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mukhtar Ali đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mukhtar Ali là Al-Ettifaq Football Club.
Mukhtar Ali mang áo số mấy?
- Mukhtar Ali mang áo số 6. Câu lạc bộ là Al-Ettifaq.
Mukhtar Ali chơi vị trí nào?
- Mukhtar Ali chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Mukhtar Ali bao nhiêu tuổi?
- Mukhtar Ali 28 tuổi, sinh ngày 30 tháng 10, 1997.
Giá trị thị trường của Mukhtar Ali là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mukhtar Ali là 650,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mukhtar Ali là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mukhtar Ali là 700,0 N €, vào ngày 18 tháng 12, 2025.
Mukhtar Ali đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mukhtar Ali đã thi đấu 16 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mukhtar Ali đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mukhtar Ali đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mukhtar Ali đã thi đấu 14 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ả Rập Xê-út.
Mukhtar Ali mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mukhtar Ali là Ả Rập Xê-út.
Mukhtar Ali sinh ra ở đâu?
- Mukhtar Ali sinh ra tại Jeddah, Ả Rập Xê-út.
Mukhtar Ali cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mukhtar Ali là 1,85 m.
Mukhtar Ali thuận chân nào?
- Mukhtar Ali thuận chân phải.
Hợp đồng của Mukhtar Ali kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mukhtar Ali có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.